Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1506259290924_1506259371697.jpg IMG20170922102548.jpg IMG20170922102622.jpg IMG20170922103235.jpg IMG20170922103251.jpg IMG20170922093530.jpg IMG20170922093651.jpg IMG20170922093212.jpg IMG20170922094035.jpg IMG20170922100836.jpg IMG20170922101604.jpg IMG20170922101718.jpg IMG20170922101733.jpg IMG20170922103029.jpg IMG20170922103140.jpg IMG20170922102956.jpg IMG20170922103140.jpg IMG_20170921_160359.jpg IMG_20170919_092541.jpg IMG_20170919_092650.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Giáo án ôn tập hè

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thu Hà
    Ngày gửi: 15h:46' 08-07-2017
    Dung lượng: 281.0 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 1 :
    Ôn tập kiến thức tính toán cơ bản.
    Ôn tập kiến thức

    đơn chất và hợp chất

    đơn chất
    hợp chất
    
    VD
    Sắt, đồng, oxi, nitơ, than ch
    Nước, muối ăn, đường…
    
    K/N
    Là những chất do 1 nguyên tố hoá học cấu tạo nên
    Là những chất do 2 hay nhiều nguyên tố hoá học cấu tạo nên
    
    Phân loại
    Gồm 2 loại: Kim loại và phi kim.
    Gồm 2 loại: hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ
    
    Phân tử
    (hạt đại diện)
    - Gồm 1 nguyên tử: kim loại và phi kim rắn
    - Gồm các nguyên tử cùng loại: Phi kim lỏng và khí
    - Gồm các nguyên tử khác loại thuộc các nguyên tố hoá học khác nhau
    
    CTHH
    - Kim loại và phi kim rắn:
    CTHH ( KHHH (A)
    - Phi kim lỏng và khí:
    CTHH = KHHH + chỉ số (Ax)
    CTHH = KHHH của các nguyên tố + các chỉ số tương ứng
    AxBy
    
    

    nguyên tử và phân tử

    nguyên tử
    phân tử
    
    Định nghĩa
    Là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất
    Là hạt vô cùng nhỏ, đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất của chất
    
    Sự biến đổi trong phản ứng hoá học.
    Nguyên tử được bảo toàn trong các phản ứng hoá học.
    Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác
    
    Khối lượng
    Nguyên tử khối (NTK) cho biết độ nặng nhẹ khác nhau giữa các nguyên tử và là đại lượng đặc trưng cho mỗi nguyên tố
    NTK là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon
    Phân tử khối (PTK) là khối lượng của 1 phân tử tính bằng đơn vị Cacbon
    PTK = tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.
    
    Trong nguyên tử:
    - Số p = số e = số điện tích hạt nhân.
    - Quan hệ giữa số p và số n : p ( n ( 1,5p ( đúng với 83 nguyên tố )
    - Khối lượng tương đối của 1 nguyên tử ( nguyên tử khối )
    NTK = số n + số p
    - Khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử ( tính theo gam )
    + mTĐ = m e + mp + mn
    + mP  mn  1ĐVC  1.67.10- 24 g,
    + me 9.11.10 -28 g
    THỨC HÓA HỌC
    Tìm TP% các nguyên tố theo khối lượng.
    * Cách : CTHH có dạng AxBy
    - Tìm khối lượng mol của hợp chất. = x.MA + y. MB
    - Tìm số mol nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất : x, y (chỉ số số nguyên tử của các nguyên tố trong CTHH)
    - Tính thành phần % mỗi nguyên tố theo công thức: %A = = 

    Ví dụ: Tìm TP % của S và O trong hợp chất SO2
    - Tìm khối lượng mol của hợp chất : = 1.MS + 2. MO = 1.32 + 2.16 = 64(g)
    - Trong 1 mol SO2 có 1 mol nguyên tử S (32g), 2 mol nguyên tử O (64g)
    - Tính thành %: %S = = 50%
    %O = = 50% (hay 100%- 50% = 50%)
    * Bài tập vận dụng:
    1: Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong các hợp chất :
    a/ H2O b/ H2SO4 c/ Ca3(PO4)2
    2: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
    CO; FeS2; MgCl2; Cu2O; CO2; C2H4; C6H6.
    FeO; Fe3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3.
    CuSO4; CaCO3; K3PO4; H2SO4.
     
    Gửi ý kiến