Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Zalo_636440189903701899.jpg FB_IMG_1506083159863.jpg FB_IMG_1506150059614.jpg 20171003_162244.jpg 20171003_162217.jpg 20171007_082500.jpg 20171007_083153.jpg 20171003_161350.jpg 20171003_160237.jpg 20170905_071812.jpg 20170905_073806.jpg 20170905_081433.jpg 20170905_082107.jpg 20171003_162959.jpg 20171003_163806.jpg 20171005_090925.jpg 20171007_094042.jpg 20170905_071810.jpg IMG_20171007_101744.jpg IMG_20171007_101524.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    MRVT AN NINH TRAT TU

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 20-04-2017
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Quý thầy cô giáo về dự giờ
    Nhiệt liệt chào mừng
    Lớp : 5
    MÔN : LUYỆN TÙ VÀ CÂU
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU

    MỞ RỘNG VỐN TỪ : AN NINH TRẬT TỰ
    Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
    a.Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
    b. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
    c. Không có chiến tranh và thiên tai.
    Cơ quan an ninh, lực lượng an ninh, sĩ quan an ninh, chiến sĩ an ninh, xã hội an ninh, an ninh chính trị, an ninh tổ quốc, giải pháp an ninh.
    Bảo vệ an ninh, giữ gìn an ninh, giữ vững an ninh, củng cố an ninh, quấy rối an ninh, làm mất an ninh, thiết lập an ninh.
    Bài 2: Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp
    với từ an ninh.
    M: lực lượng an ninh, giữ vững an ninh.
    Đồn biên phòng
    Xét xử
    Tòa án
    Bài 3: Hãy xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp:
    công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật,
    cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
    a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
    bảo vệ trật tự, an ninh.
    b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu
    của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
    Bài 4:
    Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ địa chỉ số nhà của người thân; gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa không cho người lạ vào nhà khi không có người lớn
    Nhà hàng, cửa hiệu, đồn công an,113,
    114, 115.
    Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè.
    A
    TRÒ CHƠI:
    B
    ĐÍCH
    Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội là nghĩa của từ
    Câu 1
    TRÒ CHƠI:
    Điền tiếp vào dấu ba chấm :
    . . .
    an ninh
    Câu 2
    TRÒ CHƠI:
    Số điện thoại của lực lượng công an thường trực chiến đấu là số nào?
    113
    Câu 3
    TRÒ CHƠI:
    Từ “ lực lượng an ninh” là từ thuộc nhóm:
    a. Cụm danh từ
    b. Cụm động từ
    C. Cả a và b đều sai.
    a. Cụm danh từ
    Câu 4
    TRÒ CHƠI:
    Đúng hay sai?
    Khi đi chơi, đi học, em cần đi theo nhóm, tránh nơi vắng vẻ và không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
    Đúng hay sai?
    ĐÚNG
    KÍNH CHÀO TẠM BIỆT THẦY CÔ VÀ
    CÁC EM
    ------------------------
     
    Gửi ý kiến