Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20170922102548.jpg IMG20170922102622.jpg IMG20170922103235.jpg IMG20170922103251.jpg IMG20170922093530.jpg IMG20170922093651.jpg IMG20170922093212.jpg IMG20170922094035.jpg IMG20170922100836.jpg IMG20170922101604.jpg IMG20170922101718.jpg IMG20170922101733.jpg IMG20170922103029.jpg IMG20170922103140.jpg IMG20170922102956.jpg IMG20170922103140.jpg IMG_20170921_160359.jpg IMG_20170919_092541.jpg IMG_20170919_092650.jpg IMG_20170919_092436.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    2017-2018 vào 10 Toán Bến Tre

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Nguyễn Hoàng
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:06' 14-07-2017
    Dung lượng: 78.9 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    
    BẾN TRE
    TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
    
    
    NĂM HỌC 2017– 2018
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Môn : TOÁN (chung)
    
    
    Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
    
    

    Câu 1. (2 điểm)
    Không sử dụng máy tính cầm tay:
    Tính ;
    Giải hệ phương trình: 

    Câu 2. (2 điểm)
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = – 2x2 và đường thẳng (d) : y = 2x – 4.
    Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ;
    Bằng phương pháp đại số, hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) .
    Câu 3. (2.5 điểm)
    Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x – (2m + 1) = 0 (1) (m là tham số)
    Giải phương trình (1) với m = 2;
    Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m;
    Tìm m để phương trình (1) luôn có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau.

    Câu 4. (3.5 điểm)
    Cho đường tròn O, đường kinh AB. Tren tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A lấy điểm M (M khác A). Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với đường tròn (O) (C là tiếp điểm). Kẻ CH  AB (H  AB), MB cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N. Chứng minh rằng:
    Tứ giác AKNH nội tiếp trong một đường tròn;
    AM2 = MK. MB ;
    ;
    N là trung điểm của CH.


    HẾT







    GỢI Ý GIẢI VÀ DỰ KIẾN THANG ĐIỂM (Trần Nguyễn Hoàng)

    Câu
    ‎Ý
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    a)
    (1,00)
     = 
    0,50
    
    
    
     = (3 – 2 + ) = 
    0,50
    
    
    b)
    (1,00)
     
    0,25
    
    
    
      
    0,50
    
    
    
    Vậy hệ phương trình có nghiệm: 
    0,25
    
    2

    






    a)
    (1,00)








    Vẽ (P): y = – 2x2:
    Bảng giá trị của (P):

    x
    -2
    -1
    0
    1
    2
    
    y = – 2x2
    -8
    -2
    0
    -2
    -8
    
    
    0,25





    
    
    
    Vẽ (d): y = 2x – 4:
    Cho x = 0 y = – 4  (0; – 4)
    Cho y = 0 x = 2  (2; 0)
    Vẽ (d) đi qua (0; – 4) và (2; 0).
    0,25
    
    
    
    
    0,50
    
    
    b)
    (1,00)
    Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): – 2x2 = 2x – 4
    0,25
    
    
    
     2x2 + 2x – 4 = 0
    0,25
    
    
    
      
    0,25
    
    
    
    Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: (1; –2) và (– 2; –8).
    0,25
    
    3
    a)
    (1,00)
    Với m = 2, phương trình trở thành: x2 – 2x – 3 = 0
    0,25
    
    
    
    Phương trình có: a – b + c = 1 – (– 2) + (– 3)
    0,25
    
    
    
     pt có 2 nghiệm: 
    0,25
    
    
    
    Vậy khi m = 2, pt (1) có hai nghiệm phân biệt: x1 = – 1; x2 = 3.

    0,25
    
    
    b)
    (0,75)
    Pt (1) có:  = [– (m – 1)]2 – 1. [– (2m + 1)] = m2 + 2 > 0, m.
    0,50
    
    
    
    Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

    0,25
    
    
    c)
    (0,75)
    Theo hệ thức Vi-ét: 
    0,25
    
    
    
    Theo đề bài ta có x1, x2 là hai
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓