Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20171115_154820.jpg 20171115_154940.jpg 20171115_143223.jpg 20171115_143043.jpg Screenshot_20171114201552.png FB_IMG_1510572201286.jpg IMG20171113081527.jpg IMG20171113081351.jpg IMG20171113081608.jpg IMG20171113081557.jpg IMG_1292.JPG IMG_1291.JPG 95D523E980574F23B73DAF3609C20E11.jpeg Dang.jpg Images_1.jpg Images.jpg 124507910c46f74d90e4330e51715eeb.jpg 2_114840.jpg Thiep2011kemloichuctangthaycogiao4.jpg 20151105tuyentapthovengay2011haynhatdanhtangthaycogiao1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    kế hoạch sd đồ dùng vật lý 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tặng
    Ngày gửi: 18h:30' 04-08-2017
    Dung lượng: 81.5 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ 6
    NĂM HỌC 2013 – 2014
    GV: NGUYỄN THỊ TẶNG

    Tuần
    Tiết
    PPCT
    Tên bài dạy
    Tên thiết bị, tranh…
    cần dùng
    Số lượng
    
    1
    1
    Bài 1,2. Đo độ dài
    Thước các loại.Tranh vẽ to thước kẻ có GHĐ 20cm, ĐCNN 1mm.
    
    5

    
    2
    2
    Bài 3. Đo thể tích chất lỏng
    Bình chia độ, các loại ca đong
    5
    
    3
    3
    Bài 4. Đo thể tích vật rắn không thấm nước
    Dụng cụ thí nghiệm :bình chia độ,ca đong bình tràn bình chứa và vật rắn không thấm nước
    5
    
    4
    4
    Bài 5. Khối lượng - Đo khối lượng
    Tranh vẽ to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5 & H5.6 )
    Cân
    
    5
    
    5
    5
    
    Bài tập

    Các bài tập trong SBT VL6 và một số bài tập nâng cao dành cho lớp giỏi.
    5
    
    6
    6
    Bài 6. Lực - Hai lực cân bằng
    Giá đỡ, kẹp, lò xo lá tròn, xe lăn, loà xo xoắn, dây dọi, nam châm vĩnh cửu.
    5
    
    7
    7
    Bài 7. Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
    Xe lăn, 1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, 1 giá đỡ, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây kéo.
    5
    
    8
    8
    Bài 8. Trọng lực - Đơn vị lực
    5 giá đỡ, 5 quả nặng, 1 dây dọi.
    5
    
    9
    9
    Bài 9. Lực đàn hồi
    - Bảng phụ kẻ sẵn bảng 9.1.
    - Nhóm: 1 giá thí nghiệm,1 lò xo,1 thước kẻ có chia độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả
    5
    
    10
    10
    Bài 10. Lực kế - Phép đo lực. Trọng lượng và khối lượng
    Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn
    2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh.
    5
    
    11
    11
    Kiểm tra một tiết
    Đề bài kiểm tra tự luận + trắc nghiệm.
    
    
    12
    12
    Bài 11. Khối lượng riêng - BT
    
    
    
    13
    13
    Bài 11. Trọng lượng riêng -BT
    1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ
    5
    
    14
    14
    Bài 12. Thực hành và kiểm tra thực hành: Xác định khối lượng riêng của sỏi.
    Mỗi nhóm: 1 cân (1 lực kế), 1 bình chia độ , 1 cốc nước, 15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp.
    5
    
    15
    15
    Bài 13. Máy cơ đơn giản
    -Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ kẻ bảng 13.1
    2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g
    5
    
    16
    16
    Bài 14. Mặt phẳng nghiêng
    Tranh vẽ H 14.1, lực kế 5N, khối trụ kim loại 200g, mặt phẳng nghiêng.
    1
    
    17
    17
    Bài 15. Đòn bẩy
    - Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ kẻ bảng 15.1 (SGK).1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá đỡ, 1 đòn bẩy.
    5
    
    18
    18
    Ôn tập
    Câu hỏi và bài tập.
    5
    
    19
    19
    Kiểm tra học kỳ I
    Đề thi của PGD ra đề.
    
    
    20
    20
    Bài 16. Ròng rọc
    5 ròng rọc, 5 dây mảnh, 10 quả nặng
    5
    
    21
    21
    Bài 17. Tổng kết chương I: Cơ học
    Hệ thống câu hỏi ôn tập (SGK).
    5
    
    22
    22
    Bài 18. Sự nở vì nhiệt của chất rắn
    1 quả cầu kim loại và 1 vòng kim loại, đèn cồn, chậu nước.
    1
    
    23
    23
    Bài 19. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
    5 bình thuỷ tinh đáy bằng, 5 ống thuỷ tinh, 5 nút cao su, 1 chậu nhựa, nước pha màu.
    H19.3(SGK).
    5
    
    24
    24
    Bài 20. Sự nở vì nhiệt của chất khí
    Cả lớp: 1 quả bóng bàn bị bẹp, 1 bình thuỷ, 1 cốc nước nóng.
    
    5
    
    25
    25
    Bài 21. Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
    Cả lớp: 1 bộ dụng cụ TN về lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, 1 lọ
     
    Gửi ý kiến