Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20170922103029.jpg IMG20170922103140.jpg IMG20170922102956.jpg IMG20170922103140.jpg IMG_20170921_160359.jpg IMG_20170919_092541.jpg IMG_20170919_092650.jpg IMG_20170919_092436.jpg IMG_20170919_092403.jpg IMG_20170919_092341.jpg IMG_20170919_092237.jpg WP_20170920_024.jpg WP_20170920_020.jpg WP_20170920_022.jpg WP_20170920_009.jpg WP_20170920_004.jpg WP_20170920_017.jpg WP_20170920_009.jpg WP_20170920_013.jpg WP_20170920_012.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Trần Thị Cao Vân
  • Giáo án Toán Lớp 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
    Ngày gửi: 15h:25' 10-09-2017
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 104
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1 : Thứ hai ngày 7 thàng 9 năm 2015
    Tiết 1: CHÀO CỜ
    TẬP CHUNG HỌC SINH TOÀN TRƯỜNG
    -------------------------------
    TOÁN
    Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
    I. Mục tiêu
    1.Kiến thức:
    -Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
    2.Kỹ năng:
    - Rèn kỹ năng đọc, viết các số có 3 chữ số.
    3.Thái độ:
    - HS tích cực học tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài.
    II. Đồ dùng.
    - GV: - Bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập 1.
    - HS : -SGK, thước kẻ, bài tập
    III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
    TG
    Nội dung
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của trị
    
    1’
    4’

    32’



















































    4’
    1’
    1. Ổn định
    2. Kiểm tra

    3. Bài mới
    Giới thiệu bài

    Ôn tập
    a. Ôn tập về cách đọc số :
    Bài 1
    -Biết cách đọc số có 3 chữ số.


    b.Ôn tập về thứ tự số:
    Bài 2
    -Biết cách viết các số có 3 chữ số theo tứ tự lớn dần và ngược lại






    c. Ôn luyện về so sánh số và thứ tự số:
    Bài 3
    -Biết điền dấu >,









    Bài 4
    -Biết tìm số bé nhất và lớn nhất trong dãy số.






    4.Củng cố
    5. Dặn dò
    
    -Kiểm tra sách , vở, đồ dùng học tập toán của HS.
    *Hôm nay các em sẽ được ôn tập về đọc, viết và so sách các số có ba chữ số.
    - GV đọc cho HS viết các số sau theo lời đọc: 456 ( đọc : Bốn trăm năm mươi sáu), 227, 134, 506, 609, 780
    - Viết lên bảng các số có ba chữ số (khoảng 10 số) Y/c HS nối tiếp nhau đọc các số được ghi trên bảng.
    -Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng, Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tìm số thích hợp điền vào các ô trống.
    + Phần a: Tại sao lại điền 312 vào sau 311?
    + Đây l dãy các số tự nhiên liên tiếp từ 310 đến 319, xếp theo thứ tự tăng dần. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 1.
    + phần b: Tại sao lại điền 398
    + Đây l dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần. Từ 400 đến 391. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1.
    - Gọi HS đọc đề bài tập 3 và hỏi: Bài tập Y/c chúng ta làm gì?
    - GV Y/c HS tự làm bài.


    - GV Y/c HS nhận xét bài của bạn trên bảng và hỏi:
    +Tại sao điền được 303 < 330?
    -Hỏi tương tự với các câu còn lại.
    - Y/c HS nêu cách so sánh các số có 3 chữ số, cách so sánh các phép tính với nhau.
    - Y/c HS đọc đề bài sau đó đọc dãy số của bài.
    - Y/c HS tự làm bài.
    - Số lớn nhất trong dãy số trên l số nào?
    - Vì sao nói số 735 là số lớn nhất trong các số trên?
    - Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?
    -Hôm nay chúng ta học nội dung gì?
    -Nhận xét giờ học
    -Chuẩn bị bài sau: Ôn phép cộng,trừ các số có 3 chữ số.
    
    -HS mang sách vở ra để kiểm tra.
    -HS lắng nghe


    - 2 HS viết số trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con.

    - HS nối tiếp nhau đọc các số được ghi trên bảng, cả lớp nghe và nhận xét.

    - Làm bài tập và nhận xét bài của bạn.


    -2 HS lên bảng lớp làm bài,cả lớp làm bài vào bảng con.
    -Vì số đầu tiên là 310, số thứ hai là 311, đến 310, 311 rồi thì đến 312. (Hoặc : Vì 310 + 1 = 311, 311 + 1 = 312 nn điền 312; hoặc 311 là số liền sau của 310, 312 l số
     
    Gửi ý kiến