Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20171115_154820.jpg 20171115_154940.jpg 20171115_143223.jpg 20171115_143043.jpg Screenshot_20171114201552.png FB_IMG_1510572201286.jpg IMG20171113081527.jpg IMG20171113081351.jpg IMG20171113081608.jpg IMG20171113081557.jpg IMG_1292.JPG IMG_1291.JPG 95D523E980574F23B73DAF3609C20E11.jpeg Dang.jpg Images_1.jpg Images.jpg 124507910c46f74d90e4330e51715eeb.jpg 2_114840.jpg Thiep2011kemloichuctangthaycogiao4.jpg 20151105tuyentapthovengay2011haynhatdanhtangthaycogiao1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Giáo án lớp 3. Từ tuần 1 đến 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
    Ngày gửi: 15h:29' 10-09-2017
    Dung lượng: 440.9 KB
    Số lượt tải: 331
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần 1 Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013
    Tiết 1: Chào cờ
    Tập trung toàn trường

    Tiết 2: Toán
    Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
    2. Kĩ năng:
    - Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số.
    3. Thái độ:
    - Giúp HS yêu thích môn học.
    II. Đồ dùng:
    - Bảng phụ.
    III. Các hoạt động dạy học:
    Thời gian

    2/
    3/


    30/

















































    3/



    2/
    
    
    Hoạt động của thầy

    1. ổn định tổ chức:
    2. Kiểm tra:
    - Kiểm tra đồ dùng của HS.
    3. Bài mới
    a. Giới thiệu bài:
    - Hôm nay cô hướng dẫn các con đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
    b Hướng dẫn HS làm bài tập.
    * Bài 1- GV treo bảng phụ.
    - 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
    - GV hướng dẫn HS làm vào vở.


    - GV nhận xét.

    * Bài 2 :
    - GV treo bảng phụ.
    - 1 HS đọc yêu cầu bài tập:







    - Phần a các số được viết theo thứ tự nào?

    - Phần b các số được viết theo thứ tự nào?

    * Bài 3 :
    - Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu.
    - GV hướng dẫn HS với trường hợp .
    30 + 100 .. 131 Điền luôn dấu, giải thích miệng, không phải viết trình bày.
    - GV quan sát nhận xét bài làm của HS


    * Bài 4 trang 3 :
    - Đọc yêu cầu bài tập.


    - Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?

    - Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?

    * Bài 5 trang 3:
    - Đọc yêu cầu bài tập.
    - GV cho HS tự làm vào vở rồi đọc kết quả trước lớp.
    - GV nhận xét.



    4. Củng cố:
    - GV cho HS 2 HS đọc lại các số trong bài tập 2.
    - Nhận xét tiết học.
    5. Dặn dò:
    - Về nhà chuẩn bị tiết: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ).
    Hoạt động của trò

    - HS hát




    - HS nghe.



    + Viết ( theo mẫu ).
    - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở.
    - Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn.
    - 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài ).


    + Viết số thích hợp vào ô trống.
    - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở.
    - Nhận xét bài làm của bạn.
    a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
    b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
    - Các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319.
    - Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391.


    + Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
    - HS tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng thi.
    - Cả lớp nhận xét.
    303 < 330 30 + 100 < 131
    615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
    199 < 200 243 = 200 + 40 + 3

    + Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số.
    - HS tự làm bài vào vở.
    - Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất.
    - Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất.

    + HS đọc yêu cầu .
    - HS tự làm bài vào vở rồi đọc kết quả.
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
    162, 241, 425, 519, 537, 830.
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
    830, 537, 519, 425, 241, 162.
    - HS nhận xét bài làm của bạn.

    - HS đọc.



    - HS nghe.
    
    
    Tiết 3+4:Tập đọc - Kể chuyện
    Cậu bé thông minh
    I Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Đọc đúng, rành
     
    Gửi ý kiến