Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1506083159863.jpg FB_IMG_1506150059614.jpg 20171003_162244.jpg 20171003_162217.jpg 20171007_082500.jpg 20171007_083153.jpg 20171003_161350.jpg 20171003_160237.jpg 20170905_071812.jpg 20170905_073806.jpg 20170905_081433.jpg 20170905_082107.jpg 20171003_162959.jpg 20171003_163806.jpg 20171005_090925.jpg 20171007_094042.jpg 20170905_071810.jpg IMG_20171007_101744.jpg IMG_20171007_101524.jpg IMG_20171007_101513.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Unit 5 (A1,2)

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Lưu Thị Toàn
    Ngày gửi: 06h:11' 07-10-2017
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME
    YEN LAC SECONDARY SCHOOL
    - What time is it?
    4
    2
    1
    3
    Look at the pictures and answer the questions.
    - It is 12 o’clock.
    - It is ten ten.
    - It’s three forty.
    - It is half past seven.
    - It’s ten past ten.
    - It’s forty past three.
    - It’s twenty to four.
    - It’s + giờ.
    - It’s + giờ + phút.
    - It’s phút + past + giờ.
    - It’s phút + to + giờ.
    Answer the questions.
    What time do you …. every morning?
    Go to school
    Get up
    Have breakfast
    - I …. at … .
    Lesson1: A. My day (1,2)

    Tuesday, October 13th, 2015
    Unit 5. Things I Do
    Period 25.

    Unit 5: Lesson 1: A. My Day (A1-2)
    I. Vocabulary
    - to play games (v):
    chơi trò chơi
    - to do homework (v):
    làm bài tập ở nhà
    MATCHING
    4. play games
    2. do homework
    1. go to school
    C
    B
    A
    D
    3. get dressed
    E
    5. have breakfast
    1
    3
    4
    2
    This is Nga. What does she do?
    She plays games.
    She does her homework.
    She goes to school.
    Nga gets up.
    Every evening, I do my homework.
    Every afternoon, I play games.
    Every morning, I go to school.
    II. Listen and repeat. Then practice with a partner (A1)
    2
    Every day, I get up at six.
    Every day, Nga gets up at six.
    She plays games.
    She goes to school.
    She does her homework.
    1
    3
    4
    III. Look at exercise A1 again. Ask and answer with a partner (A2)
    a) What does Nga do every day?
    - Every day, Nga gets up at six.
    b) What does she do every morning?
    - She goes to school.
    c) What does she do every afternoon?
    - She plays games.
    d) What does she do every evening?
    - She does her homework.




    What about you?
    1.What do you do every day?
    - Every day, I…….
    2.What do you do every morning?
    - Every morning, I…….
    3.What do you do every afternoon?
    - Every afternoon, I…..
    4.What do you do every evening?
    - Every evening, I …..
    What about you?
    1. What do you do every day?
    => Every day, I get up at seven.
    2. What do you do every morning?
    => Every morning, I play games.
    3. What do you do every afternoon?
    => Every afternoon, I go to school.
    4. What do you do every evening?
    => Every evening ,I do my homework.
    The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
    * Cấu trúc ở dạng khẳng định.
    I, We, You, They + V(Ng. thể) +O.
    He, She, It + Vs (es) + O.
    Diễn tả hành động lặp đi lặp lại tạo thành thói quen ở thời điểm hiện tại.
    * Cách dùng:
    - Chú ý: Với chủ ngữ ngôi thứ 3số ít “He, She, It” động từ đi sau nó phải thêm “s” vào sau. Các động từ có kết thúc tận cùng là “sh, ch, o, ss, s, x, z” thì thêm “es”.
    Brushes, watches, does, misses, boxes, buzzes… “Have” thành “Has”
    5. He washes his face every morning.
    6. She goes to school every afternoon.
    7. It rains everyday in May.
    8. Ba has breakfast at six fifteen everyday.
    Chọn đáp án đúng ở trong ngoặc để hoàn thiện những câu sau:
    1. I ( get / gets) up.

    2. He ( get / gets) dressed.

    3. She ( brushes / brush) her teeth.

    4. Ba (have / has) breakfast.

    5. They ( washes/ wash) their face.

    6. He ( go / goes) to school.
    She ..................two brothers . (have)
    I ……………my teeth every morning. (brush)
    Tam and Hai ................games after school. (play)
    My brothers ...............…TV every evening. (watch)
    Nga ................the housework . (do)

    Give the form of the verbs:
    has
    brush
    play
    watches
    does
    10
    Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau.
    1 .What.......Trang do every morning?
    A. do B . does C. doing D. doings
    2. She .........to school.
    A. goes B. go C. going D. gone
    3. I............games .
    A. playing B. played C. plays D. play
    4. Nga............up at six.
    A. gets B. get C. getting D. get up
    5. What............. you do every evening?
    A. doing B. does C. do D. doings
    B
    A
    D
    A
    C
    Homework
    + Make 5 sentences about daily routines yourself.
    + Do Exercises in workbook part A-1,2.
    + Prepare Unit 5 A-3,4 (read A3 at home and try to answer the questions in A4).
    THANK YOU FOR
    YOUR ATTENDANCE
    GOOD BYE! SEE YOU AGAIN
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓