Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    14212589_327032380971839_4111613233583200587_n.jpg 13321874_546024048910660_6951898098852267315_n.jpg 13240609_278476579160753_7818854936764130221_n.jpg IMG_20171209_160433.jpg 20171119125436.jpg MAKEUP_20170730220830_save.jpg MAKEUP_20170620110643_save.jpg MAKEUP_20170918223531_save.jpg IMG_20170922_142653.jpg IMG_20170922_142839.jpg 20171119123802.jpg MAKEUP_20170730204630_save.jpg 20170614_215318.jpg IMG0551.JPG IMG0548.JPG IMG0547.JPG IMG0546.JPG IMG0545.JPG IMG0544.JPG IMG0543.JPG

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Lê Thị Lan
  • Bài tập anh 6(unit 2)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 20h:48' 08-10-2017
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 333
    Số lượt thích: 0 người


    PRACTICE TEST-UNIT 2-ENGLISH 6
    *Odd one out :
    1. a. fine b. good c. night. d.old
    2.a. children b.we c.you d. I
    3. a. am b. are c. is d. yes
    4. a.pencil b. ruler c. window d. eraser
    5.a.Classroom b.desk c.board d. street
    6. a. open b. live c. spell d. am
    7. a.clock b. teacher c. student d. school
    *Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
    1. a. name b. classmate c. paper d. thank
    2. a. seven b. ten c. evening d. eleven
    3. a. hi b.fine c.night d. children
    4.a.old b. morning c. bingo d. hello
    5. a.waste b. name c. stand d. eraser
    6. a. spell b. desk c. pencil d. basket
    7. a. sit b. five c. window d. morning
    8. a.open b. old c. close d. do
    9. a.door b. school c. choose d. classroom
    *Fill in each blank with a correct form of “to be”.
    1.This …………Mr. Tam. He ………… a teacher.
    2.Hello. I ………… Lan. What…………. your name?
    3.How old …………….you? _I …………eleven years old.
    4.How ……………you? _We ………………fine. Thank you.
    5.Who …………. they? _They……..Mr. and Mrs. White. And this ……their son, Peter.
    6.What ………………this?
    7.We …………………classmates.
    8.That ……………. a book.
    9.The children ………………fine.
    10.What ……………their names?
    *Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first.
    1.Fine, thanks. (Fine, thank ………………… .
    2.I’m ten.(I’m ten years……………….. .
    3.I’m Lisa.(My ………………………….. .
    4.I’m fine. And you? (I’m fine. How………………………?
    5.Bye. (Good ……………………..
    * Missing words
    1.This ______ my teacher. 2.Is ______ your desk.
    3.I`m ______ student. 4.This is ______ eraser.
    5.What ______ this? 6.Where ______ you live?
    7.It`s a ______ besket. 8.How ______ you spell it?
    9.______ old are you? 10.I am twelve ______ old.
    *Add “ Where, What, How”:
    1. ________ are you ? 2. ________old are you ?
    3. _______do you live ? 4. ________ is your name?
    5. ________do you spell it ? 6. ________ is this? It’s a desk
    *Write full form of these sentences :
    1.We’re ten . …………………………………………….
    2.I’m fine. Thanks . …………………………………………….
    3.Minh’s eleven ……………………………………………
    4.My name’s Lan …………………………………………
    5. She’s a student. ………………………………………
    6.It’s a pen …………………………………………..
    *Add “ my, your, I, you, he, she, her, they”( more than one answer):
    1. ________live on Le loi street 2. Hello, ________name is Minh
    3. What’s________ name?. My name’s Nam 4. Where do________live?
    5. How old are________? 6. This is Nam. ________ is a student
    7. My new classmate is Mai. ________is in class 6A. 8. ________ am 12 years old
    9. I have 2 friends. ________are Nam and An 10. How do ________ spell it ? H_O-A
    *Make questions to these answers :
    1.My name is Lan ……………………………………………
    2.She is 12 ……………………………………………
    3.That is a clock …………………………………………….
    4.This is a pen ……………………………………………
    5.I live on Nguyen Hue street …………………………………………..
    6.They live in Tan Duong …………………………………………..
    7.I’m fine. Thanks ………………………………………….
    8.Yes. That is my classroom ………………………………………….
    9.T-U-A-N ………………………………………….
    10.No. It isn’t my bag ………………………………………….
    *Fill in the blanks with prepositions: in,on,up,down,to :
    1.Stand............... 2.Sit...........
    3.Come..............
     
    Gửi ý kiến