Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1506083159863.jpg FB_IMG_1506150059614.jpg 20171003_162244.jpg 20171003_162217.jpg 20171007_082500.jpg 20171007_083153.jpg 20171003_161350.jpg 20171003_160237.jpg 20170905_071812.jpg 20170905_073806.jpg 20170905_081433.jpg 20170905_082107.jpg 20171003_162959.jpg 20171003_163806.jpg 20171005_090925.jpg 20171007_094042.jpg 20170905_071810.jpg IMG_20171007_101744.jpg IMG_20171007_101524.jpg IMG_20171007_101513.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Bài tập anh 6(unit 2)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 20h:48' 08-10-2017
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 269
    Số lượt thích: 0 người


    PRACTICE TEST-UNIT 2-ENGLISH 6
    *Odd one out :
    1. a. fine b. good c. night. d.old
    2.a. children b.we c.you d. I
    3. a. am b. are c. is d. yes
    4. a.pencil b. ruler c. window d. eraser
    5.a.Classroom b.desk c.board d. street
    6. a. open b. live c. spell d. am
    7. a.clock b. teacher c. student d. school
    *Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
    1. a. name b. classmate c. paper d. thank
    2. a. seven b. ten c. evening d. eleven
    3. a. hi b.fine c.night d. children
    4.a.old b. morning c. bingo d. hello
    5. a.waste b. name c. stand d. eraser
    6. a. spell b. desk c. pencil d. basket
    7. a. sit b. five c. window d. morning
    8. a.open b. old c. close d. do
    9. a.door b. school c. choose d. classroom
    *Fill in each blank with a correct form of “to be”.
    1.This …………Mr. Tam. He ………… a teacher.
    2.Hello. I ………… Lan. What…………. your name?
    3.How old …………….you? _I …………eleven years old.
    4.How ……………you? _We ………………fine. Thank you.
    5.Who …………. they? _They……..Mr. and Mrs. White. And this ……their son, Peter.
    6.What ………………this?
    7.We …………………classmates.
    8.That ……………. a book.
    9.The children ………………fine.
    10.What ……………their names?
    *Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first.
    1.Fine, thanks. (Fine, thank ………………… .
    2.I’m ten.(I’m ten years……………….. .
    3.I’m Lisa.(My ………………………….. .
    4.I’m fine. And you? (I’m fine. How………………………?
    5.Bye. (Good ……………………..
    * Missing words
    1.This ______ my teacher. 2.Is ______ your desk.
    3.I`m ______ student. 4.This is ______ eraser.
    5.What ______ this? 6.Where ______ you live?
    7.It`s a ______ besket. 8.How ______ you spell it?
    9.______ old are you? 10.I am twelve ______ old.
    *Add “ Where, What, How”:
    1. ________ are you ? 2. ________old are you ?
    3. _______do you live ? 4. ________ is your name?
    5. ________do you spell it ? 6. ________ is this? It’s a desk
    *Write full form of these sentences :
    1.We’re ten . …………………………………………….
    2.I’m fine. Thanks . …………………………………………….
    3.Minh’s eleven ……………………………………………
    4.My name’s Lan …………………………………………
    5. She’s a student. ………………………………………
    6.It’s a pen …………………………………………..
    *Add “ my, your, I, you, he, she, her, they”( more than one answer):
    1. ________live on Le loi street 2. Hello, ________name is Minh
    3. What’s________ name?. My name’s Nam 4. Where do________live?
    5. How old are________? 6. This is Nam. ________ is a student
    7. My new classmate is Mai. ________is in class 6A. 8. ________ am 12 years old
    9. I have 2 friends. ________are Nam and An 10. How do ________ spell it ? H_O-A
    *Make questions to these answers :
    1.My name is Lan ……………………………………………
    2.She is 12 ……………………………………………
    3.That is a clock …………………………………………….
    4.This is a pen ……………………………………………
    5.I live on Nguyen Hue street …………………………………………..
    6.They live in Tan Duong …………………………………………..
    7.I’m fine. Thanks ………………………………………….
    8.Yes. That is my classroom ………………………………………….
    9.T-U-A-N ………………………………………….
    10.No. It isn’t my bag ………………………………………….
    *Fill in the blanks with prepositions: in,on,up,down,to :
    1.Stand............... 2.Sit...........
    3.Come..............
     
    Gửi ý kiến