Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20171120_082134.jpg 20171120_074224.jpg 20171115_154820.jpg 20171115_154940.jpg 20171115_143223.jpg 20171115_143043.jpg Screenshot_20171114201552.png FB_IMG_1510572201286.jpg IMG20171113081527.jpg IMG20171113081351.jpg IMG20171113081608.jpg IMG20171113081557.jpg IMG_1292.JPG IMG_1291.JPG 95D523E980574F23B73DAF3609C20E11.jpeg Dang.jpg Images_1.jpg Images.jpg 124507910c46f74d90e4330e51715eeb.jpg 2_114840.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Bài tập anh 6(Unit 3)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 21h:41' 09-10-2017
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 559
    Số lượt thích: 0 người
    PRACTICE TEST-UNIT3-ENGLISH 6

    1.Odd one out :
    1- A. sister B. brother C. father D. doctor
    2- A. mother B. one C. four D. fifty
    3- A. who B. what C. this D. how
    4- A. is B. are C. am D. a
    5- A. his B. she C. your D. her
    6- A. nurse B. engineer C. student D. our
    7- A. these B. chair C. telephone D. bookshelf
    8- A. hi B. hello C. bye D. sit down
    2.Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
    1.a. table b. eraser c. lamp d. bookcase
    2.a. student b. desk c. bench d. television
    3.a. sister b. window c. living d. nine
    4.a. those b. doctor c. close d. telephone
    5.a. benches b. lives c. tables d. does
    6.a. lamps b. clocks c. students d. stools
    7.a. sit b. engineer c. thirty d. window
    8.a. school b. door c. stool d. room
    3. Missing words
    1.______ is my family. 2.There ______ four ______ in my family.
    3.My father ______ a doctor. 4.How ______ people are there in your ______?
    5.What ______ his name? John. 6.What`s ______ name? Linda.
    7.______ is that? It`s Lan. 8.How many doors are ______? There ______ one.
    9.There ______ four windows. 10.His father is ______ engineer.
    4. Arrange in order
    1.are / in / we / our / room / living. …………………………………………………….
    2.are / there / people / in / four / my / family. ………………………………………….
    3.father / a / my / is / doctor. ……………………………………………….
    4.mother / is / his / nurse / a. ……………………………………………….
    5.brother / years / is / her / ten / old. ……………………………………………….
    6.he / what / do / does? ……………………………………………….
    7.mother / father / their / and / teachers / are. ………………………………………..
    8.are / in / they / house / the. ……………………………………………..
    9.mother / does / what / her / do? …………………………………………....
    10.many / how / are / your / there / in / students / class?
    ………………………………………………………………………………………….
    5. Match up
    1.Who is this? a. My mother`s a nurse.
    2.What does he do? b. There is one.
    3.How many people are there in your family? c. He`s in the classroom.
    4.What does your father do? d. He`s forty.
    5.How old is your brother? e. They are in the yard.
    6.What do your parents do? f. My father is a teacher.
    7.Where are they? g. There are four people.
    8.How old is Mr. Kiên? h. He`s ten.
    9.How many chairs are there in the room? i. He`s a student.
    10.Where is your teacher? j. She`s my sister.
    6. Write in full words
    10
    ten
    35
    
    60
    
    85
    
    
    15
    fifteen
    40
    
    65
    
    90
    
    
    20
    
    45
    
    70
    
    95
    
    
    25
    
    50
    
    75
    
    100
    
    
    30
    
    55
    
    80
    
    
    
    
    7. Multiple choice: Choose the correct words to complete the following sentences.
    1.______ are you? I`m fine, thank you. A. How old B. How C. How many
    2.There ______ a big board in my classroom. A. am B. is C. are
    3.______ are in our classroom. A. She B. We C. He
    4.______ students are there in your class? There are 40. A. How much B. How C. How
     
    Gửi ý kiến