Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20171120_082134.jpg 20171120_074224.jpg 20171115_154820.jpg 20171115_154940.jpg 20171115_143223.jpg 20171115_143043.jpg Screenshot_20171114201552.png FB_IMG_1510572201286.jpg IMG20171113081527.jpg IMG20171113081351.jpg IMG20171113081608.jpg IMG20171113081557.jpg IMG_1292.JPG IMG_1291.JPG 95D523E980574F23B73DAF3609C20E11.jpeg Dang.jpg Images_1.jpg Images.jpg 124507910c46f74d90e4330e51715eeb.jpg 2_114840.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Unit 5. Things I do

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 21h:33' 25-10-2017
    Dung lượng: 6.5 MB
    Số lượt tải: 186
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR CLASS
    Phuong Trung Secondary School
    Teacher : Nguyễn Thị Hoài Phương

    Subjects
    english
    math
    history
    geography
    music
    literature
    Subjects
    Lesson 6: C2 – C3
    P. 59
    Unit 5
    Thursday, October 26th, 2017
    THINGS I DO
    Period 30
    The days of the week
    I. New words:
    - Tuesday (n)
    - Monday (n)
    - Wednesday (n)
    C2. Page 59
    - Thursday (n)
    - Friday (n)
    - Saturday (n)
    - Sunday (n)
    * Listen and repeat.
    I. New words:
    - Tuesday (n):
    - Wednesday (n):
    C2. Page 59
    - Thursday (n):
    - Friday (n):
    - Saturday (n):
    - Sunday (n):
    - Monday (n):
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bẩy
    Chủ nhật
    -The day after Monday is………………… .
    Tuesday
    -The day before Saturday is………………… .
    Friday


    Nga: When do we have (1)……………?
    Ba: We have it on (2)………………and (3)…………………
    Nga: When do we have (4)…………....?
    Ba: We have it on (5)…………., (6)….………….and (7)…………
    Nga: Does Lan have math on (8)……………?
    Ba: No, she doesn’t.
    history
    Tuesday
    Thursday
    math
    Monday
    Wednesday
    Friday
    Friday
    NGA
    Ba
    Predict Dialogue
    * Listen and fill in the dialogue.
    C3. Page 59
    * Listen and repeat.
    C3. Page 59
    Model sentences:
    When do we have history?
    Hỏi đáp thời gian các môn học (khi nào)
    We have it on Tuesday and Thursday .
    When + do/does + S + have…………. ?
    -> S + have/has + it + on ………….
    When do we have…………?
    We have it on…………..
    We / // Monday
    When do we have…………?
    We have it on…………..
    We / // Friday
    Your timetable
    Eg1: S1: When do we have literature?
    BOARD DRILL.
    S2: We have it on Tuesday and Friday.
    Literature
    Literature
    Literature
    Literature
    English
    English
    English
    History
    History
    Math
    Math
    Math
    Math
    Your timetable
    BOARD DRILL.
    Eg2: S1: Do we have English on Wednesday?
    S2: No, we don’t.
    Ba’s timetable
    2) S1: Does Ba have ………….. on ………..?
    S2: Yes, he does. / No, he doesn’t.
    1) S1: When does Ba have ……………..?
    S2: He has it on ………………….
    Mapped dialogue
    -I don’t have my……………………….

    -……………………… we have today?


    - It’s Thursday. We have………….and………….


    - When……………… ?

    - On ……………………………...and………………………..


    -…………we have ……………… on Saturday?

    - Yes, we……………. .
    Unit 5: Things I do
    C: Classes - Lesson 5: C2, 3
    Monday
    Tuesday
    Wednesday
    Thursday
    Friday
    Saturday
    Sunday
    HOMEWORK
    Learn new words by heart.
    Do exercises in the workbook.
    Practice speaking C3.
    Prepare: Grammar pracice 2

    GOOD BYE EVERYBODY.
     
    Gửi ý kiến