Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Zalo_636440189903701899.jpg FB_IMG_1506083159863.jpg FB_IMG_1506150059614.jpg 20171003_162244.jpg 20171003_162217.jpg 20171007_082500.jpg 20171007_083153.jpg 20171003_161350.jpg 20171003_160237.jpg 20170905_071812.jpg 20170905_073806.jpg 20170905_081433.jpg 20170905_082107.jpg 20171003_162959.jpg 20171003_163806.jpg 20171005_090925.jpg 20171007_094042.jpg 20170905_071810.jpg IMG_20171007_101744.jpg IMG_20171007_101524.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Các công thức cần nhớ trong giải BT lý 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
    Ngày gửi: 22h:10' 08-04-2013
    Dung lượng: 29.5 KB
    Số lượt tải: 1263
    Số lượt thích: 0 người
    A. Công thức:
    1. Công thức tính vận tốc:  (1) trong đó v: vận tốc (m/s); s: quãng đường đi (m); t: thời gian đi hết quãng đường (s)
    2. Công thức tính vận tốc trung bình:  (2)
    Chuyên đề 2: Lực và áp suất
    A. Công thức
    1. Công thức tính áp suất:  (3) trong đó p: áp suất (Pa hay N/m²); F: áp lực (N); s: diện tích bị ép (m²)
    2. Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h trong đó p: áp suất (Pa hay N/m²); d: trọng lượng riêng (N/m³); h: độ sâu của chất lỏng (m)
    3. Công thức bình thông nhau:  (4) trong đó F: lực tác dụng lên tiết diện nhánh thứ nhất (N); f: lực tác dụng lên tiết diện nhánh thứ 2 (N); S: tiết diện nhánh thứ nhất (m²); s: tiết diện nhánh thứ 2 (m²)
    4. Công thức tính trọng lực: P = 10.m trong đó P: là trọng lực (N); m: là khối lượng (kg)
    5. Công thức tính khối lượng riêng:  (5) trong đó D: khối lượng riêng (kg/m³); V: là thể tích (m3)
    6. Công thức tính trọng lượng riêng: d = 10 D trong đó d: là trọng lượng riêng (N/m³)
    Chuyên đề 3: Lực đẩy Acsimet và công cơ học
    A. Công thức
    1. Công thức về lực đẩy Acsimet: FA = d.V trong đó FA: Lực đẩy Acimet (N); d: Trọng lượng riêng (N/m³); V: Thể tích vật chiếm chỗ (m³)
    2. Công thức tính công cơ học: A = F.s trong đó A: Công cơ học (J); F: Lực tác dụng vào vật (N); s: Quãng đường vật dịch chuyển (m)
    CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
    A. Công thức
    1, Công thức nhiệt lượng: Q = mc Δt°
    Trong đó Q: Nhiệt lượng (J); m: Khối lượng (kg); c: Nhiệt dung riêng (J/kg.K); Δt°: độ tăng (giảm) nhiệt độ của vật (°C)
    2, Phương trình cân bằng nhiệt: QTỎA = QTHU
    3, Công thức nhiệt lương tỏa ra khi đốt nhiên liệu: Q = mq
    Trong đó q: Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu (J/kg); m: Khối lượng nhiên liệu (kg)
    4, Công thức hiệu suất của nhiệt lượng: 
    Trong đó H: Hiệu suất toả nhiệt của nhiên liệu (%); Qci: Nhiệt lượng có ích (J); Qtp: Nhiệt lượng toàn phần (J)

    No_avatar

    Không biết ngượng ko hay

    No_avatar

    ko huu ich :V
     

     

     
    Gửi ý kiến