Chinh phục đề thi vào lớp 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Lộc
Ngày gửi: 09h:14' 09-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 0 người






PHẦN I: BÀI TEST NĂNG LỰC CÁC CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM 2
CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ (TENSE) 3
CHUYÊN ĐỀ 2: THỂ BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE) 14
CHUYÊN ĐỀ 3: LỜI NÓI TƯỜNG THUẬT (REPORTED SPEECH) 20
CHUYÊN ĐỀ 4: SO SÁNH (COMPARISONS) 30
CHUYÊN ĐỀ 5: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES) 35
CHUYÊN ĐỀ 6: CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONALS) 41
CHUYÊN ĐỀ 7: CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTIONS) 46
PHẦN II: LUYỆN ĐỀ 2
A. ĐỀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT 54
B. ĐỀ TỰ LUYỆN 234


BÀI TEST NĂNG LỰC CÁC
CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM

CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ (TENSE) 3
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 3
B. ANSWER KEY 4
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 8
CHUYÊN ĐỀ 2: THỂ BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE) 14
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 14
B. ANSWER KEY 16
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 18
CHUYÊN ĐỀ 3: LỜI NÓI TƯỜNG THUẬT (REPORTED SPEECH) 20
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 20
B. ANSWER KEY 22
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 24
CHUYÊN ĐỀ 4: SO SÁNH (COMPARISONS) 30
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 30
B. ANSWER KEY 31
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 33
CHUYÊN ĐỀ 5: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES) 35
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 35
B. ANSWER KEY 36
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 39
CHUYÊN ĐỀ 6: CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONALS) 41
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 41
B. ANSWER KEY 42
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 44
CHUYÊN ĐỀ 7: CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTIONS) 46
A. BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 46
B. ANSWER KEY 47
C. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ 50
PHẦN I:
BÀI TEST NĂNG LỰC CÁC CHUYÊN ĐỀ
TRỌNG TÂM



I. Choose the letter A, B, C, D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1. I _________ at school now.
A. am being B. was being C. was D. am
Question 2. I _________ to Ho Chi Minh City several times this year.
A. have been B. was C. were D. had been
Question 3. He _________ here three hours ago.
A. is leaving B. left C. has left D. have left
Question 4. We _________ Peter since last Monday.
A. don’t see B. haven’t seen C. didn’t see D. hadn’t seen
Question 5. Tim _________ a book when I came to his house.
A. is reading B. read C. was reading D. reading
Question 6. My brother _________ badminton.
A. usually play B. is usually playing
C. usually plays D. have usually played
Question 7. I _________ my clothes at 7 o’clock yesterday evening.
A. am ironing B. have ironed C. ironed D. was ironing
Question 8. My mother _________ English for ten years.
A. has learnt B. is learning C. learn D. learns
Question 9. _________ you go to the zoo?
A. How often are B. How often do C. How often does D. How are
Question 10. The sun _________ in the East.
A. is rising B. rose C. has risen D. rises
Question 11: When I was young, I _________ to be a teacher.
A. want B. was wanting C. wanted D. had wanted
Question 12. My grandmother _________ 10 years ago.
A. had died B. died C. has died D. was dying
Question 13. Look at those black clouds. It _________ .
A. rains B. is raining C. is going to rain D. rain

Question 14. Tomorrow I _________ my parents.
A. am going to visit B. will have visited C. have visited D. visit
Question 15. She _________ books now.
A.
 
Gửi ý kiến