Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    F23D606C67B340B0A9720B60A1BE41A6.jpeg A1373A5537E44D059D519C17076E9432.jpeg F731CDA13A97473890B1F0D24D1D498C.jpeg ED52B85F329442AC9B0C709E26638266.jpeg 764608264CE24C91B7EB655B98567238.jpeg D1080F82D1FE4E0B9A188CC9A016515F.jpeg 2A4B38DFBA9D47F0BDA83005BD4B43E1.jpeg 0B993A71A70344719FAF4F09C10CC003.jpeg A74ED64FA0DD4561899FA403B94BD8AB.jpeg 1368FD96F6C346B7A750DE76F6A4F370.jpeg IMG_5713.JPG IMG_5655.JPG IMG_5652.JPG 64844B0FDA934CE085528A8C43FC0E0C.jpeg 5B3DE56844EC4818BBA4B204A8191439.jpeg 984B084E5E4149FF92B41E1ED5429AB5.jpeg 3845259924B64BA5A4A79CA502125DCA.jpeg D44E1F50573C44EF9FF08CCCB256E0FF.jpeg 4DC29E944D7E4193904CC55AD6BB2C7E.jpeg IMG_5641.JPG

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đại số 9. Chương IV. §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Minh Hằng
    Ngày gửi: 22h:44' 11-03-2019
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    HS2:
    HS1:
    Bài tập : Chọn đáp án đúng
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Tiết 57: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    1
    3
    ?2
    Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.
    a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b + c.
    c) Dùng định lí Vi-ét để tìm x2.
    b) Chứng tỏ rằng x1 = 1 là một nghiệm của phương trình.
    Cho phương trình: 3x2 + 7x + 4 = 0.
    a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a - b + c.
    b) Chứng tỏ rằng x1 = -1 là một nghiệm của phương trình.
    c) Tìm nghiệm x2.
    ?3
    Hãy nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
    a) -5x2 + 3x + 2 = 0
    b) 2011x2 + 2012x + 1 = 0
    Hệ thức Vi-ét cho ta biết cách tính tổng và tích của hai nghiệm phương trình bậc hai.
    ?4
    Bài toán: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng S và tích của chúng bằng P.
    Gọi số thứ nhất là x
    x(S - x) = P
    Vì tích của chúng là P nên ta có phương trình
    Nếu  = S2 – 4P ≥ 0 thì phương trình (1) có nghiệm.
    Các nghiệm này chính là hai số cần tìm.
    thì số thứ hai là S - x
    ↔ x2 – Sx + P = 0 (1)
    Nếu biết tổng và tích của hai số thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình nào ?
    GIẢI
    Ví dụ. Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180
    Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:
    x2 - 27x +180 = 0
    Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9 > 0
    Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
    GIẢI
    ?5. Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
    GIẢI
    có: Δ = 12 – 4.5 = - 19 < 0
    Do đó không có hai số nào có tổng bằng 1 và tích bằng 5
    Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:
    x2 - x + 5 = 0
    Nên phương trình vô nghiệm
    Tiết 57: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Nên phương trình có hai nghiệm là:
    Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình x2 -5x+6 = 0.
    GIẢI
    Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6
    nên x1 = 2, x2 = 3 là hai nghiệm của phương trình đã cho.
    Bài 27/ SGK. Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm các nghiệm của phương trình.
    a, x 2– 7x+12= 0 (1);
    Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12
    nên x1 = 3 , x2 = 4 là nghiệm phương trình (1)
    Tiết 57: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Cú th? em chua bi?t ?
    Phrang - xoa Vi-ột (sinh 1540- 1603) t?i Phỏp.
    ễng l ngu?i d?u tiờn dựng ch? d? kớ hi?u cỏc ?n, cỏc h? s? c?a phuong trỡnh v dựng chỳng d? bi?n d?i v gi?i phuong trỡnh nh? cỏch dú m nú thỳc d?y D?i s? phỏt tri?n m?nh.
    - ễng l ngu?i phỏt hi?n ra m?i liờn h? gi?a cỏc nghi?m v cỏc h? s? c?a phuong trỡnh.
    - ễng l ngu?i n?i ti?ng trong gi?i m?t mó.
    - ễng l m?t lu?t su, m?t chớnh tr? gia n?i ti?ng.
    Bài tập. Cho phương trình: x2 – 6x + m =0 (*)
    1.Cho m = 5
    a) Hãy giải phương trình trên.


    b) Tìm nghịch đảo hai nghiệm của phương trình trên. Tìm phương trình nhận nghịch đảo các nghiệm của các phương trình trên là nghiệm

    2.a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm.

    b) Tính tổng và tích 2 nghiệm.
    c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm đối nhau.

    d) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm là nghịch đảo của nhau..

    e) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm là cùng dấu, trái dấu,...

    f) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm là cùng dấu dương ( âm)..

    Ngoài ra ta còn có rất nhiều các bài toán có liên quan đến hai nghiệm của phương trình các em tự đặt ra và tìm cách giải

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    Đối với bài học ở tiết học này:
    Học thuộc định lí Vi-ét
     Nắm vững cách nhẩm nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c = 0
    Nắm vững cách tìm hai số biết tổng và tích.
     Bài tập về nhà: 26 ; 27 ; 28 ; 29; 30 ( SGK Tr 53 ) .
     ChuÈn bÞ cho tiÕt sau luyÖn tËp.
    1
    2
    3
    4
    Nhà toán học F. Viète
    Ô cửa bí mật
    Trò chơi
    Chúc các thầy cô giáo cùng gia đình vui khoẻ hạnh phúc
    Các trò chăm ngoan học giỏi
     
    Gửi ý kiến