Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    F9C55F7B8FE442E1B7F6D92F6DC38042.jpeg 07B82198106843128E04EDC6F0967B83.jpeg IMG20181011161208.jpg DE395ACBFF9A45F8AF9E237801AF9C45.jpeg 6B0ECC7C0B344E2EA6705D6A8D9C280E.jpeg 3AF5078732404FFBB6E37FB59C95BC5C.jpeg 3067C17218254D7E8D54F84331AAAA35.jpeg 704F5B212B1245AA9D52F0A8E6834375.jpeg 4CA21CFBBE534C7C9F1123D188941675.jpeg 12C53264543C47E19042A79BEE2CE2D3.jpeg 52832BC11CEF41A69BE7DEF7A2EDB340.jpeg B812F57A387B4F66B6500145C835F056.jpeg B8185B8C992D4C29A244AB2773BDB8B8.jpeg DC95712CA8F54F169E6A5B619F81E247.jpeg 485B380648824661A55C3E68D8331DFA.jpeg BC9F0107032145CA928EA25D58E3AFCC.jpeg B347A2A3C7764F2785E2A8BA585BFA98.jpeg 9567510F8B66446EA1909644C43E0F2D.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đề HSG Toán 7 số 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thủy
    Ngày gửi: 11h:06' 10-01-2018
    Dung lượng: 228.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 7
    Năm học 2013 – 2014
    Môn thi: Toán
    Thời gian làm bài 120 phút
    (Không kể thời gian giao đề)
    Câu 1 ( 5 điểm ):
    Cho  . Chứng minh rằng:
    a)  b) 
    2. Tổng ba phân số tối giản bằng  các tử của chúng tỉ lệ nghịch với
    20; 4; 5. Các mẫu của chúng tỉ lệ thuận với 1; 3; 7. Tìm ba phân số đó.
    Câu 2 ( 3 điểm ): Tìm số nguyên x, y biết: 
    Câu 3 ( 3 điểm ): Tìm số nguyên x để A có giá trị là một số nguyên biết
     
    Câu 4 ( 2 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
    
    Câu 5 ( 7 điểm ): Cho tam giác ABC vuông cân tại A có trung tuyến AM. E là
    điểm thuộc cạnh BC. Kẻ BH, CK vuông góc với AE ( H, K thuộc AE ).
    Chứng minh .
    Cho biết MHK là tam giác gì? Tại sao?

















    HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC
    Năm học 2013 – 2014
    Môn thi: Toán Lớp 7
    Câu
     Nội dung
     Điểm
    
     Câu 1
    (6 điểm)



    1. a, Từ:   
        (đpcm)
    b, Áp dụng chứng minh phần a ta có:
      
    
     (đpcm)

    2. Gọi ba phân số cần tìm là a, b, c.
    Theo bài ra ta có: 
    
    
    ; ; 
    Vậy: Ba phân số cần tìm là ;  và .

    
    0,5 đ

    0,5 đ


    1,0 đ



    1,0 đ



    0,5 đ


    0,5 đ



    0,5 đ


    0,5 đ
    
     Câu 2
    (3 điểm)






     Từ: 
       ước lẻ của 40 là: 
    Lập bảng:
    1-2y
     -5
     -1
     1
     5
    
     x
     -8
     -40
     40
     8
    
     y
     3
     1
     0
     -2
    
    
    Vậy ta có các cặp số (x; y) là: (-8; 3); (-40; 1); (40; 0); (8; -2)

    
    1,0 đ
    0,5 đ



    1,0 đ

    0,5 đ
    
     Câu 3
    (3 điểm)






     Ta có: 
    Ư(4) 
    Lập bảng:
    
     -4
     -2
     -1
     1
     2
     4
    
     x
     /
     1
     4
     16
    25
    49
    
     Vậy: 

     0,5 đ


    1,0 đ

    1,0 đ

    0,5 đ
    
     Câu 4
    (2 điểm)

     
    
    Vì: 
    
    Mà: 
    
    Dấu bằng sảy ra  
    
    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi 

    






    1,0 đ




    1,0 đ
    
     Câu 5
    (7 điểm)

    
    A


    H

    E
    a) Xét  và  có: B M C
     K
     (  cân tại A)
     ( Cùng phụ với )
     ( Cạnh huyền và góc nhọn)
     ( Hai cạnh tương ứng ) (đpcm)
    b) Ta có 
    ( Trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông)
     cân tại A  vừa là trung tuyến vừa là đường cao
      và  vuông cân tại M
    
    Ta có: (Theo chứng minh phần a)
     (Hai góc tương ứng)
    Mà: 
    Xét  và  có:
     (cùng phụ với )
     (Theo chứng minh trên)
     
    Gửi ý kiến