Đề mẫu thi ĐH Lý số 7

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 03h:43' 07-04-2010
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn Thi: Lý – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. Công suất có thể được tính theo công thức:
A. p = At2; B. p = At; C. p = ; D. p = Fscos(.
Câu 2. Đơn vị đo công là:
A. J; B. W; C. N; D. m.
Câu 3. Một vật có khối lượng 1kg được ném lên từ độ cao 2m so với mặt đất với vận tốc đầu là 6m/s (g = 10m/s2). Cơ năng của vật tại vị trí ném là:
A. 40J; B. 38J; C. 44J; D. 42J.
Câu 4. ( là góc hợp bởi phương của lực tác dụng và phương dịch chuyển của vật, trường hợp nào dưới đây ứng với công phát động:
A. ( nhọn; B. ( tù; C. ( = 900; D. ( = 1800.
Câu 5. Một vật nằm yên, có thể có…
A. động năng; B. thế năng; C. động lượng; D. vận tốc.
Câu 6. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên một đường nằm ngang với vận tốc 54km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm đều và sau khi đi được 30m thì dừng lại. Công của lực ma sát có độ lớn là:
A. 225kJ; B. 325kJ; C. 425kJ; D. 525kJ.
Câu 7. Một người kéo một vật trượt trên một sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 300. Lực tác dụng lên dây không đổi và có độ lớn bằng 100N. Công của lực đó khi vật trượt được 3m là:
A. 300J; B. 600J; C. 450J; D. 150J.
Câu 8. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử:
A. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút; B. Chỉ có lực hút;
C. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút; D. Chỉ có lực đẩy.
Câu 9. Động lượng tính bằng công thức:
A. p = mv2; B. p = mv; C. p = mv2; D. p = mv.
Câu 10. Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C có áp suất 1atm. Khi nhiệt độ của lượng khí là 570C thì áp suất của khí trong bình là:
A. 2,2atm; B. 1,1atm; C. 1,2atm; D. 2,1atm.
Câu 11. Một vật có khối lượng 5kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 10m, nghiêng 300 so với phương nằm ngang. Vận tốc của vật tại chân của mặt phẳng nghiêng là 8m/s (g = 10m/s2). Công của lực ma sát là:
A. 240J; B. 90J; C. 200J; D. 340J.
Câu 12. Một hệ hai vật có khối lượng lần lượt là 1kg và 2kg chuyển động ngược hướng với vận tốc lần lượt là 3m/s và 4m/s. Động lượng của hệ vật này có độ lớn là:
A. 5kgm/s; B. 9kgm/s; C. 7kgm/s; D. 11kgm/s.
Câu 13. Một lượng khí xác định ở nhiệt độ 270C có thể tích 10l và áp suất 1atm. Khi thể tích của lượng khí đó là 5l và nhiệt độ của lượng khí là 470C thì áp suất của lượng khí đó là:
A. 2,3atm; B. 2,5atm; C. 3,5atm; D. 2,1atm.
Câu 14. Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C có áp suất 1atm. Khi áp suất của lượng khí là 2atm thì nhiệt độ của khí trong bình là:
A. 6000C; B. 3270C; C. 540C; D. 1420C.
Câu 15. Thế năng trọng trường của một vật được tính bằng công thức:
A. Wt =  mgz; B. Wt = mgz; C. Wt = mg; D. Wt =  gz.
Câu 16. Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. p ~ V; B.  = const; C. p ~ ; D. p1.V2 = p2.V1.
Câu 17. Vật ở độ cao 5m có thế năng 20J (g = 10m
 
Gửi ý kiến