Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    F23D606C67B340B0A9720B60A1BE41A6.jpeg A1373A5537E44D059D519C17076E9432.jpeg F731CDA13A97473890B1F0D24D1D498C.jpeg ED52B85F329442AC9B0C709E26638266.jpeg 764608264CE24C91B7EB655B98567238.jpeg D1080F82D1FE4E0B9A188CC9A016515F.jpeg 2A4B38DFBA9D47F0BDA83005BD4B43E1.jpeg 0B993A71A70344719FAF4F09C10CC003.jpeg A74ED64FA0DD4561899FA403B94BD8AB.jpeg 1368FD96F6C346B7A750DE76F6A4F370.jpeg IMG_5713.JPG IMG_5655.JPG IMG_5652.JPG 64844B0FDA934CE085528A8C43FC0E0C.jpeg 5B3DE56844EC4818BBA4B204A8191439.jpeg 984B084E5E4149FF92B41E1ED5429AB5.jpeg 3845259924B64BA5A4A79CA502125DCA.jpeg D44E1F50573C44EF9FF08CCCB256E0FF.jpeg 4DC29E944D7E4193904CC55AD6BB2C7E.jpeg IMG_5641.JPG

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề thi học sinh giỏi Địa lý cấp trường năm học 2018-2019

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Tâm
    Ngày gửi: 22h:10' 23-01-2019
    Dung lượng: 142.5 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TRƯỜNG
    NĂM HỌC 2018 - 2019
    
    TRƯỜNG THCS TÂN ƯỚC
    Môn: ĐỊA LÝ
    Thời gian: 150 phút
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM: ( 7,5đ) Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
    Câu 1. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết quy mô giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trị ngành trồng trọt (giai đoạn 2000 – 2007) thay đổi như thế nào?
    A. Giảm. B. Tăng. C. Ổn định. D. Biến động.
    Câu 2. Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là
    A. Các nước Mỹ Latinh và Châu Phi. B. Các nước ASEAN và Châu Phi.
    C. Các nước khu vực Tây Nam Á và ASEAN.
    D. Các nước khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.
    Câu 3. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta, chủ yếu là do
    A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
    B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
    C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
    D. sản phẩm chưa đáp ứng được nhu cầu.
    Câu 4. Cho biểu đồ sau:
    
    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014.
    A. Tỉ trọng dân thành thị và nông thôn đều tăng 5,2%.
    B. Tỉ trọng dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
    C. Tỉ trọng dân nông thôn cao hơn tỉ trọng dân thành thị.
    D. Tỉ trọng dân thành thị tăng 5,2% trong vòng 9 năm.
    Câu 5. Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm với cơ cấu đa dạng nhờ:
    A. Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn.
    B. Áp dụng tốt thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất.
    C. Vị trí địa lí thuận lợi, nguồn tài nguyên dồi dào.
    D. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    Câu 6. Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta phát triển thuận lợi ở các vùng nào sau đây?
    A. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn. B. Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng.
    C. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng. D. Vũng, vịnh và các vùng biển ven các đảo.
    Câu 7. Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là
    A. giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc đang rất gay gắt.
    B. tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.
    C. hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
    D. tăng tích lũy cho nền kinh tế và giải quyết việc làm.
    Câu 8. Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là
    A. giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.
    B. giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
    C. tăng GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên.
    D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.
    Câu 9. Cho bảng số liệu sau:
    Sản lượng than, dầu mỏ và điện nước ta giai đoạn 1990 – 2005
    Sản lượng
    1990
    1995
    2000
    2005
    
    Than (triệu tấn)
    4.6
    8.4
    11.6
    34.1
    
    Dầu mỏ (triệu tấn)
    2.7
    7.6
    16.3
    18.5
    
    Điện (tỉ KWh)
    8.8
    14.7
    26.7
    52.1
    
    (Nguồn: SGK Địa Lí 12)
    Để thể hiện sự so sánh tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu mỏ, điện của nước ta giai đoạn 1990 – 2005, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp?
    A. Tròn. B. Đường. C. Cột chồng và đường. D. Cột ghép và đường.
    Câu 10: Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất nước ta là:
    A. Đồng bằng Sông Cửu Long
    B. Đồng Bằng Sông Hậu
    C. Tây Nguyên
    D. Trung Du và Miền núi phía Bắc
    Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là
     
    Gửi ý kiến