Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20181207_040049.jpg 20181207_035336.jpg 20181207_040049.jpg 20181207_041243.jpg 20181207_042439.jpg 20181207_045542.jpg CNTT.jpg Spk20791.jpg Spk20791.jpg 6.jpg IMG_1543376403069_1543377396479.jpg IMG_1543370274347_1543377385234.jpg IMG_1543373131134_1543377371756.jpg Tuyen_truyen_phong_chong_ma_tuy.jpg Thi_tim_hieu_dich_vu_cong_truc_tuyen.jpg Thay_hieu_truong_tuyen_truyen_dich_vu_cong_truc_tuyen.jpg Le_chao_co_tuyen_truyen_dich_vu_cong_truc_tuyen.jpg Ky_niem_20112018.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giáo án theo Tuần (Lớp 2). Giáo án Tuần 5 - Lớp 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Bây
    Ngày gửi: 20h:03' 06-11-2018
    Dung lượng: 627.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 5 Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018
    TOÁN
    Tiết 21: 38 + 25

    I. MỤC TIÊU
    1.Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25 .
    - Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm.
    - Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng vơí một số để so sánh hai số.
    2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính cẩn thận.
    3.Giáo dục: Yêu thích môn Toán.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
    1.GV: Bộ thực hành Toán (5 bó que tính và 13 que tính)
    2.HS: SGK, bảng gài.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

    TG
    Nội dung
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1’
    3’





    30’






































    2’
    A.Ổn định
    B.Bài cũ





    C. Bài mới
    1.Giới thiệu
    2.Giới thiệu
    phép tính
    38 + 25.














    3.Thực hành
    Bài 1:








    Bài 3:






    Bài 4:.< ; > ; = ?

    D.Củng cố-Dặn dò :

    
    -Gọi HS lên thực hiện:Đặt tinh rồi tính
    18 + 3 69 + 8
    - HS đọc bảng cộng công thức 8 cộng với 1 số.
    GV nhận xét.


    - GV nêu đề toán có 28 que tính thêm 25 que tính nữa. Hỏi có bao nhiêu que tính?
    - GV nhận xét hướng dẫn.
    - Gộp 8 que tính với 2 que tính rời thành 1 bó que tính, 3 bó với 2 bó lại là 5 bó, 5 bó thêm 1 bó là 6 bó, 6 bó với 3 que tính rời là 63 que tính.
    - Vậy 38 + 25 = 63
    - GV yêu cầu HS đặt tính và tính.





    - GV nhận xét.

    - Nêu yêu cầu bài
    - GV đọc cho HS tính dọc.
    - GV hướng dẫn uốn nắn sửa chữa. Phân biệt phép cộng có nhớ và không nhớ.



    -Nhận xét.
    - Đọc đề bài?
    - Để tìm đoạn đường con kiến đi ta làm thế nào?
    -YC HS giải vào vở,1 HS lên làm.
    -Nhận xét.

    -HD làm.
    - HD cách điền dấu
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    -Nhận xét giờ học.
    - Chuẩn bị: Luyện tập.
    
    -2 HS lên bảng làm


    - HS đọc








    - HS thao tác trên que tính và nêu kết quả 63.

    - 1 HS trình bày.


    - HS lên trình bày, lớp làm vở nháp
    38
    +
    25
    63
    - Lớp nhận xét.

    - Hoạt động cá nhân.
    -HS nêu.
    - HS làm bảng gài.
    - Tính
    38 58 28 68
    + + + +
    45 36 59 4
    83 94 87 72

    - HS đọc.
    - Lấy độ dài đoạn AB cộng độ dài đoạn BC: 28 + 34 = 62 (dm)



    -HS nêu cách làm,sau đó làm vào vở.
    -Gọi HS lên chữa bài.


    
    















    TẬP ĐỌC
    CHIẾC BÚT MỰC (T1)
    I. MỤC TIÊU
    1.Kiến thức: Hiểu từ khó hiểu: hồi hộp,loay hoay,ngạc nhiên,..
    2.Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.
    - Đọc đúng các từ có vần khó.Ngắt nghỉ hơi đúng .
    3.Thái độ:
    - Giáo dục HS ý thức giúp đỡ bạn.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
    1.GV: Tranh SGK, bảng phụ
    2. HS: SGK.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

    TG
    Nội dung
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1’
    3’


    30’



























    2’


    A.Ổn định
    B
     
    Gửi ý kiến