Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ice_20171207105108163.jpg IMG_1466.JPG IMG_1287.JPG IMG_2530.JPG IMG_0816.JPG IMG_2536.JPG WP_20170707_15_30_53_Pro.jpg Z738781707990_24166a775ce1e970b63491835c4b2ecb.jpg Z778865301673_e7620e4ea135f59687d95e948a9435c9.jpg Z779592631867_327d56c110888f9d99f065a16c68e097.jpg Z778847737763_c5452e84e65917fa302530a2adb6a5cb.jpg Z778842756308_ae8528d15e5a1285fae76e19baeb66d8.jpg Z778838123553_63a7f217fe1c06cc3fa7506006e331d1.jpg Photomagic1.jpg Photomagic1.jpg 2.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Giáo án lớp 3. Từ tuần 1 đến 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
    Ngày gửi: 15h:29' 10-09-2017
    Dung lượng: 440.9 KB
    Số lượt tải: 336
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần 1 Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013
    Tiết 1: Chào cờ
    Tập trung toàn trường

    Tiết 2: Toán
    Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
    2. Kĩ năng:
    - Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số.
    3. Thái độ:
    - Giúp HS yêu thích môn học.
    II. Đồ dùng:
    - Bảng phụ.
    III. Các hoạt động dạy học:
    Thời gian

    2/
    3/


    30/

















































    3/



    2/
    
    
    Hoạt động của thầy

    1. ổn định tổ chức:
    2. Kiểm tra:
    - Kiểm tra đồ dùng của HS.
    3. Bài mới
    a. Giới thiệu bài:
    - Hôm nay cô hướng dẫn các con đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
    b Hướng dẫn HS làm bài tập.
    * Bài 1- GV treo bảng phụ.
    - 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
    - GV hướng dẫn HS làm vào vở.


    - GV nhận xét.

    * Bài 2 :
    - GV treo bảng phụ.
    - 1 HS đọc yêu cầu bài tập:







    - Phần a các số được viết theo thứ tự nào?

    - Phần b các số được viết theo thứ tự nào?

    * Bài 3 :
    - Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu.
    - GV hướng dẫn HS với trường hợp .
    30 + 100 .. 131 Điền luôn dấu, giải thích miệng, không phải viết trình bày.
    - GV quan sát nhận xét bài làm của HS


    * Bài 4 trang 3 :
    - Đọc yêu cầu bài tập.


    - Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?

    - Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?

    * Bài 5 trang 3:
    - Đọc yêu cầu bài tập.
    - GV cho HS tự làm vào vở rồi đọc kết quả trước lớp.
    - GV nhận xét.



    4. Củng cố:
    - GV cho HS 2 HS đọc lại các số trong bài tập 2.
    - Nhận xét tiết học.
    5. Dặn dò:
    - Về nhà chuẩn bị tiết: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ).
    Hoạt động của trò

    - HS hát




    - HS nghe.



    + Viết ( theo mẫu ).
    - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở.
    - Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn.
    - 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài ).


    + Viết số thích hợp vào ô trống.
    - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở.
    - Nhận xét bài làm của bạn.
    a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
    b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
    - Các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319.
    - Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391.


    + Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
    - HS tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng thi.
    - Cả lớp nhận xét.
    303 < 330 30 + 100 < 131
    615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
    199 < 200 243 = 200 + 40 + 3

    + Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số.
    - HS tự làm bài vào vở.
    - Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất.
    - Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất.

    + HS đọc yêu cầu .
    - HS tự làm bài vào vở rồi đọc kết quả.
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
    162, 241, 425, 519, 537, 830.
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
    830, 537, 519, 425, 241, 162.
    - HS nhận xét bài làm của bạn.

    - HS đọc.



    - HS nghe.
    
    
    Tiết 3+4:Tập đọc - Kể chuyện
    Cậu bé thông minh
    I Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Đọc đúng, rành
     
    Gửi ý kiến