Bạn bè bốn phương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Hà)
  • (Nguyễn Kim Dung)
  • (Nguyễn Chí Luyện)
  • (Nguyễn Anh Tú)
  • (Nguyễn Thị Hải Yến)
  • (Vũ Mai Phương)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2.flv 1_320x240.flv 2_320x240.flv 1_320x240.flv 3.flv 2.flv 1.flv DSC_0004.flv Tiet_hoc_VNEN_truong_Tieu_hoc_Dong_Tam_My_Duc_Ha_Noi.flv A3.jpg A4.jpg A2.jpg A1.jpg 26055674_556922487982826_5697661071177325708_n.jpg 26055674_556922487982826_5697661071177325708_n.jpg 26166846_556921901316218_7612334982417096170_n.jpg 26167950_556921724649569_3365595436747622781_n.jpg 26113924_556921847982890_7637197292786136344_n.jpg 26055651_556922387982836_5299841189116446828_n__Copy.jpg 26055965_556921937982881_4902574148799260681_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Phan Khanh Chi
  • Bài tập anh 6(Unit 3)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 21h:41' 09-10-2017
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 574
    Số lượt thích: 0 người
    PRACTICE TEST-UNIT3-ENGLISH 6

    1.Odd one out :
    1- A. sister B. brother C. father D. doctor
    2- A. mother B. one C. four D. fifty
    3- A. who B. what C. this D. how
    4- A. is B. are C. am D. a
    5- A. his B. she C. your D. her
    6- A. nurse B. engineer C. student D. our
    7- A. these B. chair C. telephone D. bookshelf
    8- A. hi B. hello C. bye D. sit down
    2.Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
    1.a. table b. eraser c. lamp d. bookcase
    2.a. student b. desk c. bench d. television
    3.a. sister b. window c. living d. nine
    4.a. those b. doctor c. close d. telephone
    5.a. benches b. lives c. tables d. does
    6.a. lamps b. clocks c. students d. stools
    7.a. sit b. engineer c. thirty d. window
    8.a. school b. door c. stool d. room
    3. Missing words
    1.______ is my family. 2.There ______ four ______ in my family.
    3.My father ______ a doctor. 4.How ______ people are there in your ______?
    5.What ______ his name? John. 6.What`s ______ name? Linda.
    7.______ is that? It`s Lan. 8.How many doors are ______? There ______ one.
    9.There ______ four windows. 10.His father is ______ engineer.
    4. Arrange in order
    1.are / in / we / our / room / living. …………………………………………………….
    2.are / there / people / in / four / my / family. ………………………………………….
    3.father / a / my / is / doctor. ……………………………………………….
    4.mother / is / his / nurse / a. ……………………………………………….
    5.brother / years / is / her / ten / old. ……………………………………………….
    6.he / what / do / does? ……………………………………………….
    7.mother / father / their / and / teachers / are. ………………………………………..
    8.are / in / they / house / the. ……………………………………………..
    9.mother / does / what / her / do? …………………………………………....
    10.many / how / are / your / there / in / students / class?
    ………………………………………………………………………………………….
    5. Match up
    1.Who is this? a. My mother`s a nurse.
    2.What does he do? b. There is one.
    3.How many people are there in your family? c. He`s in the classroom.
    4.What does your father do? d. He`s forty.
    5.How old is your brother? e. They are in the yard.
    6.What do your parents do? f. My father is a teacher.
    7.Where are they? g. There are four people.
    8.How old is Mr. Kiên? h. He`s ten.
    9.How many chairs are there in the room? i. He`s a student.
    10.Where is your teacher? j. She`s my sister.
    6. Write in full words
    10
    ten
    35
    
    60
    
    85
    
    
    15
    fifteen
    40
    
    65
    
    90
    
    
    20
    
    45
    
    70
    
    95
    
    
    25
    
    50
    
    75
    
    100
    
    
    30
    
    55
    
    80
    
    
    
    
    7. Multiple choice: Choose the correct words to complete the following sentences.
    1.______ are you? I`m fine, thank you. A. How old B. How C. How many
    2.There ______ a big board in my classroom. A. am B. is C. are
    3.______ are in our classroom. A. She B. We C. He
    4.______ students are there in your class? There are 40. A. How much B. How C. How
     
    Gửi ý kiến