Từ vựng Ngữ pháp và BT Sách mới

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Lộc
Ngày gửi: 09h:13' 09-10-2021
Dung lượng: 464.8 KB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích: 0 người

Bộ bài tập tiếng anh 6,7,8,9 thí điểm (4 tác giả trong 1 lớp) theo từng unit. ĐÃ FULL 2 KÌ.
-Phần A: Vocabulary (theo từng unit)
-Phần B: Grammar (theo từng unit lấy từ sách luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập)
-Phần C: Exercises: mỗi unit chia thành 3 test, mỗi test gồm 10-18 bài tập sắp xếp theo trình tự: Phonetics, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing ( được tổng hợp từ sách Lưu Hoằng Trí,Bùi Văn Vinh, Mai Lan Hương).
Trong khi tổng hợp mình đã lọc các bài tập trùng nhau giữa sách Lưu Hoằng Trí và Bùi Văn Vinh và 1 số bài tập quá nâng cao.

***
LIÊN HỆ SĐT ZALO O937-351-107
GIÁ: 450k/4 khối . Kmai còn 299k/4 khối/ mỗi khối 2 kì. Áp dụng cho 20 thầy cô mua đầu tiên.

UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES
Hoạt động giải trí

VOCABULARY
1. adore (v) /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích
2. addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì
3. beach game (n) /biːtʃ ɡeɪm/: trò thể thao trên bãi biển
4. bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay
5. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp
6. community centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm văn hoá cộng đồng
7. craft (n) /krɑːft/: đồ thủ công
8. craft kit (n) /krɑːft kɪt/: bộ dụng cụ làm thủ công
9. cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
10. detest (v) /dɪˈtest/: ghét
11. DIY (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/: đồ tự làm, tự sửa
12. don’t mind (v) /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm
13. hang out (v) /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè
14. hooked on (adj)=keen on=fond of=interested in yêu thích cái gì
15. It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ!
16. join (v) /dʒɔɪn/: tham gia
17. leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi
18. leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
19. leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
20. netlingo (n) /netˈlɪŋɡəʊ/: ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
21. people watching (n) /ˈpiːpl wɒtʃɪŋ/: ngắm người qua lại
22. relax (v) /rɪˈlæks/: thư giãn
23. satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng
24. socialise (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ
25. weird (adj) /wɪəd/: kì cục
26. window shopping (n) /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
27. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo (chỉ có ở trên mạng)

B. GRAMMAR REVIEW
CÁC ĐỘNG TỪ DIỄN ĐẠT SỰ YÊU THÍCH (VERBS OF LIKING)
1. VERBS OF LIKING:
Động từ
Nghĩa

Adore
Yêu thích, mê mẩn

Love
Yêu

Like/ enjoy/ fancy
Thích

Don’t mind
Không phiền

Dislike/ don’t like
Không thích

Hate
Ghét

Detest
Căm ghét


2.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V:
-Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)
1.Verbs + V-ing/ to V
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa
Verbs
Verbs + V-ing
Verbs +to V

Like
I like skateboarding in my free time
I like to skateboard in my free time

 
Gửi ý kiến