Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:46' 02-08-2023
Dung lượng: 27.8 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7
I. MA TRẬN
Phân môn Địa lí

3

Châu
Âu

Vị trí địa lí, đặc
điểm tự nhiên
Châu Âu
Đặc điểm dân cư,
xã hội Châu Âu
Liên minh châu Âu
(EU)

Châu Á
4

Vị trí địa lí, đặc
điểm tự nhiên châu
Á

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

1TL

2.5
25%

2TN

0.5
5%

2TN
1/2TL

1/2TL

1.0
10%

4TN
Tổng số câu:
08
Tổng số điểm:
2,0
Tỉ lệ: 20%

Tổng số câu:
1,5
Tổng số
điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25 %

Tổng số câu: 0,5
Tổng số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%

Bảng đặc tả
Phân môn Địa lí
3

Châu
Âu

Nhận biết
– Diện tích của
Châu Âu
– Ví trí địa lí, đặc
điểm địa hình của
Châu Âu
Đặc điểm Nhận biết
dân cư, xã – Đặc điểm dân cư,
hội Châu xã hội Châu Âu
Âu
Vị trí địa
lí,
đặc
điểm tự
nhiên
Châu Âu

1.0
10%

2TN

2TN

1TL

Tổng
số câu:
10
Tổng
số
điểm:
5.0
Tỉ lệ:
50%

4

Liên minh Thông hiểu
châu Âu Giới thiệu những
thông tin cơ bản về
(EU)
Liên minh Châu Âu
Vận dụng:
Nêu được những dẫn
chứng về mối quan
hệ giữa Việt Nam và
Liên minh Châu Âu
Châu Á Vị trí địa Nhận biết
lí,
đặc – Ví trí địa lí, đặc
điểm tự điểm địa hình của
Châu Á
nhiên
châu Á

1/2TL

1/2TL

4TN

Số câu/ loại câu

8 TN

1,5

0,5

Tỉ lệ %

20%

25 %

5%

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng.
Câu 1. Châu Âu có diện tích trên
A. 10 triệu km2

C. 8,5 triệu km2

B. 42 triệu km2

D. 30 triệu km2

Câu 2.Ở  châu Âu địa hình đồng bằng phân bố chủ yếu
A. Bắc Âu và Đông Âu
B. Tây Âu và Bắc Âu
C. Trung Âu và Đông Âu
D.Nam Âu và Trung Âu.
Câu 3. Năm 2020 , tỉ lệ dân đô thị châu Âu là khoảng
A. 60%

C. 70%

B. 65%

D. 75%

Câu 4. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của châu Âu vào loại
A. Thấp

C. Cao

B. Rất thấp

D. Khá cao

Câu 5. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

A. Thái Bình Dương
B.Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng dương
D. Ấn Độ Dương
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á
A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.
B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.
C. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.
D. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
Câu 7. Diên tích của Châu Á ( kể cả các đảo ) khoảng
A. 30 triệu km2
B. 41,5 triệu km2
C. 42 triệu km2
D. 44,4 triệu km2
 Câu 8. lãnh thổ Châu Á theo chiều Bắc- Nam kéo dài trên vòng cực Bắc xuống phía
nam xích đao, khoảng
A. 8000km
B. 8500km
C. 9000km
D. 9500km
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 ĐIỂM)
Câu 9.(2,0 điểm) Bằng kiến thức đã học em hãy:
a. Trình bày sự phân bố các dạng địa hình chính của Châu Âu ?
b. Em hiểu gì về Liên minh Châu Âu?
Câu 10.(1,0 điểm ) Hoàn thành bảng số liệu sau
GDP(tỉ USD)

EU

Hoa Kỳ

Nhật Bản

Trung Quốc

Thế giới

15276

20937

4975

14723

84705,4

Tỉ lệ GDP so với
thế giới(%)

100

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2.0 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

A

D

B

C

D

B

B

B. TỰ LUẬN (3.0 điểm).
Số câu

Nội dung kiến thức cần đạt

Số
điểm

a. Trình bày sự phân bố các dạng địa hình chính của Châu Âu ?
b. Em hiểu gì về Liên minh Châu Âu?

Câu 9

a. Các dạng địa hình chính của Châu Âu: Châu Âu có hai khu vực
địa hình: đồng bằng và miền núi.
- Khu vực Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích châu lục gồm đồng bằng Bắc
âu, đồng bằng Đông âu. Các đồng bằng được hình thành do nhiều nguồn
gốc khác nhau nên có đặc điểm địa hình khác nhau.
- Khu vực miền núi bao gồm:
+ Địa hình núi già phân bố ở phía bắc và trung tâm châu lục. Phần lớn là
các núi có độ cao trung bình hoặc thấp.
+ Địa hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía nam
- Liên minh Châu Âu:
+Liên minh Châu Âu thành lập năm 1993.
+ Liên minh Châu Âu có 27 quốc gia thành viên.
+ EU đã thiết lập một thị trường chung và có hệ thống tiền tệ chung. EU
là trung tâm tài chính lớn trên thế giới…

Câu 10.(1,0 điểm ) Hoàn thành bảng số liệu sau
GDP(tỉ USD)

EU

Hoa Kỳ

Nhật Bản

Trung Quốc

Thế giới

15276

20937

4975

14723

84705,4

24.7

5,8

17.3

100

Tỉ lệ GDP so với 18
thế giới(%)

Ghi chú: Học sinh có cách trình bày khác nhưng đúng vẫn chấm điểm tối đa.

2,0
 
Gửi ý kiến