tuần 17-20

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 23h:52' 15-04-2023
Dung lượng: 794.3 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Ngày thứ : 1
Ngày soạn: 24/ 12/2022
Ngày gìảng: 26 /12/ 2022

-

TUẦN 17

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (TIẾT 49)
CHÀO CỜ
----------------------------------------------------------TOÁN (TIẾT 49)
BÀI 17: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số,
phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số,…).
- Phát triển tư duy lôgic, năng lực tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học khi
tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10.
- Gắn định hướng không gian với vị trí các đồ vật thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, bài giảng powerpoint,…
* Học sinh: SGK, vở bài tập, Bộ đồ dùng học toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động kết nối: 5'
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu bài:
- Lắng nghe
2. Luyện tập thực hành: 25'
* Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số cá của - HS quan sát và đếm
từng bể, rồi tìm số thích hơp. Đọc số đó
- HS đọc số
- GV cùng HS nhận xét.
-HS nhận xét bạn.
* Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HS nhắc lại y/c của bài
a) Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số các - HS quan sát
con vật trong tranh
- Trong tranh có mấy con thỏ? ( 6)
- HS nêu miệng
-Tương tự HS thực hiện và trình bày phần còn
lại
b) GV hỏi: Trong các con vật: thỏ, chó, trâu số
con vật nào ít nhất? ( trâu)
- HS nhận xét bạn
- GV cùng HS nhận xét
*Bài 3: >, <, =
- HS nêu
-Nêu yêu cầu bài tập
- - HS trả lời
- Để so sánh được chúng ta phải làm gi?
- HS thực hiện
-HS thực hiện tính rồi so sánh kết quả
-HS làm vào vở
-HS làm bài vào vở
-GV cùng Hs nhận xét.
3.Vận dụng: 5'

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
-HS trả lời
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
TIẾNG VIỆT (TIẾT 193 -194)
BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ,
câu, đoạn có các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên
quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần, các tiếng, từ ngữ có vần oan, oăn, oat, oăt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oan, oăn, oat, oăt có trong
bài học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Trồng cây được gợi ý trong tranh
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ (tranh voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt trên phim hoạt hình, tranh
khu vườn cây; tranh một nhóm HS đang trồng cây).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: SGK, bộ đồ dùng tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Khởi động kết nối: 5'
- HS hát chơi trò chơi
-HS chơi
2. Hình thành kiến thức mới. 20'
2.1. Đọc.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: -HS quan sát và trả lời
Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh nhận biết dưới tranh.
-HS lắng nghe và nói theo
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại -HS đọc
để HS đọc theo: Trên phim hoạt hình voi bước
khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt.
- GV giới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, oăt.
-HS quan sát và nhắc lại
Chiếu tên bài lên màn hình.
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt.
-HS lắng nghe
+ GV yêu cầu một số HS so sánh vần oan, oăn,
-HS so sánh
oat, oăt để tìm ra điểm giống và khác nhau.
-GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các
-HS lắng nghe
vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, oat, oăt.
-HS lắng nghe
+ GV yêu cầu một số HS đánh vần. Mỗi HS đánh -HS đánh vần tiếng mẫu

vần cả 4 vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh.
-Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số HS đọc trơn vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
ghép thành vần oan.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để tạo
thành oăn.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để tạo
thành oăt.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để tạo
thành oat.
- Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, oåt một số
lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng khoan. HS vận
dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng khoan.
+ GV yêu cầu một số HS đánh vần tiếng
khoan.Lớp đánh vần đồng thanh tiếng khoan.
+ GV yêu cầu một số HS đọc trơn tiếng khoan.
Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng khoan.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. HS đánh vần
một tiếng. Lớp đánh vần
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một
vần. Lớp đọc trơn đồng thanh.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những
tiếng mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần oan, oăn, oat,
oăt.
+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS nêu lại cách
ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
hoa xoan, tóc xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oan
trong hoa xoan, phân tích và đánh vần hoa xoan,
đọc trơn hoa xoan.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với, tóc

- Lớp đánh vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn ĐT.
-HS tìm
-HS ghép
-HS ghép
-HS ghép
-HS đọc
-HS đọc
-HS thực hiện
-HS đánh vần. Lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc
trơn đồng thanh.
-HS, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc

-HS tự tạo
-HS phân tích, ghép lại
-HS lắng nghe, quan sát

-HS nói
-HS nhận biết

xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt
- GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ
ngữ. HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc ĐT.
2.2. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng HSvà sau đó cả lớp đọc ĐT.
3. Luyện tập thực hành. 10'
3.1. Viết bảng:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, oat, oăt.
- GV nêu quy trình và cách viết các vần oan, oăn,
oat, oăt.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oan, oăn, oat,
oăt, hoạt, xoăn, hoắt. (chữ cỡ vừa).
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho
HS.
TIẾT 2
3.2. Viết vở: 10'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một
các từ ngữ tóc xoăn, nhọn hoắt.
-GV quan sát và nhắc nhở HS
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.3. Đọc đoạn: 15'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần
oan, oăn, oat, oăt.
- GV yêu cầu một số HS đọc trơn các tiếng mới.
Cả lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần oan,
oăn, oat, oăt trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. HS
đọc từng câu. Sau đó cả lớp đọc đồng thanh.
- GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS TLCH về nội dung đoạn văn:
+ Vườn có những cây gì?
+ Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
+ Vì sao khu vườn thật là vui
3.4. Nói theo tranh: 5'
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và
nói về hoạt động của các bạn HS trong tranh:
+Em thấy gì trong tranh?
+ Các bạn HS đang làm gì?
+ Em đã bao giờ trồng cây chưa?
+Em có thích trồng cây không? Vì sao?.
- GV mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi ích của việc
trồng cây, từ đó có ý thức trồng cây để bảo vệ môi
trường sống.
4.Vận dụng 5'
-GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần oan,
oăn, oat, oăt và đặt câu với từ ngữ tìm được.

- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
- HS quan sát
-HS viết
-HS lắng nghe

- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc
- HS xác định
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát nói.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.

-HS tìm

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi HS.
-HS lắng nghe
- Dặn HS ôn lại các văn ac, ắc, đc và thực hành
giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngày thứ : 2
Ngày soạn: 25 / 12 /2022
Ngày giảng: 27/ 12/2022
TIẾNG VIỆT (TIẾT 195 -196)
BÀI 77: OAI, UÊ, UY
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội
dung đã đọc.
- Viết đúng các vần, các tiếng, từ ngữ có các vần oai, uê, uy
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: SGK, bộ đồ dùng tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Khởi động kết nối: 5'
- HS hát chơi trò chơi
-HS chơi
- GV cho HS viết bảng con oan, oăn, oat, oăt
-HS viết
2.Hình thành kiến thức: 20'
2.1.Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: - HS quan sát và trả lời
Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh nhận biết dưới tranh.
- HS nói
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại - HS đọc
để HS đọc theo: Quê ngoại của Hàm có luỹ tre
xanh, có cây trái xum xuê.
- GV giới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Chiếu tên -HS lắng nghe và quan sát
bài lên màn hình.
2.2. Đọc:
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần oai, uê, uy.
-HS lắng nghe
+ GV yêu cầu một số HS so sánh các vần oai, uê, -HS so sánh
uy để tìm ra điểm giống và khác nhau.
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các
-HS lắng nghe
vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần oai, uê, uy.
-HS lắng nghe, quan sát
+ GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần.
-HS đánh vần tiếng mẫu

+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc trơn vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 3 vần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
ghép thành vần oai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
ghép thành vần oai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
ghép thành vần oai.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh oai, uê, uy .
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng ngoại. HS vận dụng
mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và
đọc thành tiếng ngoại.
+ GV yêu cầu một số HS đánh vần tiếng ngoại.
Lớp đánh vần đồng thanh tiếng ngoại.
+ GV yêu cầu một số HS đọc trơn tiếng ngoại.
Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng ngoại.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
- HS đánh vần một tiếng. Lớp đánh vần mỗi tiếng
một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất
cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần oai, uê, uy
+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS nêu lại cách
ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những
tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oai
trong khoai sọ phân tích và đánh vần khoai sọ đọc
trơn từ ngữ khoai sọ.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với vạn tuế,
tàu thuỷ
- GV yêu cầu HS đọc trơn. Lớp đọc ĐT một số
lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ

- Lớp đánh vần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn ĐT.
-HS tìm
-HS tìm
-HS tìm
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc
trơn đồng thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh
vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc

- GV yêu cầu từng HS và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
3. Luyện tập thực hành. 10'
3.1.Viết bảng:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần oai, uê, uy.
-GV nêu quy trình và cách viết các vần oai, uê, uy. -HS lắng nghe,quan sát
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oai, uê, uy ,
-HS viết
khoai, tuế, thuỷ.
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết cho HS.
-HS nhận xét
TIẾT 2
3.2. Viết vở: 10'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một
các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ, vạn tuế, tàu
-HS tìm
thuỷ.
- GV quan sát và nhắc nhở HS.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.3. Đọc: 15'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
-HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần -HS viết
oai, uê, uy.
- Cho HS đọc trong các tiếng mới. Cả lớp đọc
- HS nhận xét
đồng thanh những tiếng có vần oai, uê, uy.
- HS xác định số câu trong đoạn văn. HS đọc từng - HS lắng nghe
câu. Sau đó cả lớp đọc ĐT.
- HS đọc thầm, tìm.
- GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc
- GV yêu cầu HS TLCH về nội dung đoạn văn:
- HS trả lời.
+ Ngày nghi, Hè làm gì?
- HS trả lời.
+ Vườn nhà Hà có những cây gi?
- HS trả lời.
+ Hà vui đùa với cây trong vườn như thế nào?
3.4. Nói theo tranh: 5'
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trên màn hình. - HS quan sát, nói.
- HS trả lời.
+Em thấy gì trong tranh?
+ Nhà em có vườn không?
+Vườn nhà em có những cây gi?
+Nếu có một khu vườn riêng của mình, các em
muốn trồng cây gì trong khu vườn đó?.
-HS nghe
- GV mở rộng giúp HS có tình yêu với cây cối,
vườn tược và thiên nhiên,
4. Vận dụng: 5'
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần
oai, uê, uy và đặt câu với từ ngữ tìm được.
-HS tìm
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi HS.
-Dặn HS ôn lại các vần oai, uê, uy và thực hành
-HS lắng nghe
giao tiếp nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................

ĐẠO ĐỨC (TIẾT 17)
BÀI 15: GỌN GÀNG, NGĂN NẮP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học này, HS sẽ được:
- Nêu được một số biểu hiện của gọn gàng, ngăn nắp.
- Biết được vì sao phải gọn gàng, ngăn nắp.
- Bước đầu hình thành được một số nề nếp gọn gàng, ngăn nắp trong học tập và
sinh hoạt hằng ngày.
- HS biết sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp trong học tập và cuộc sống hàng ngày.
- Biết thực hiện các việc làm để hình thành một số nền nếp gọn gàng ngăn nắp.
- Hình thành, phát triển cho học sinh những việc làm để nhắc nhở bạn bè cùng
gọn gàng, ngăn nắp..
-Hình thành, phát triển cho học sinh phẩm chất: Luôn có ý thức về việc sắp xếp
các đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: SGK, VBT Đạo đức 1, thẻ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động,kết nối: 5'
- GV cho HS xem video: Vịt con cẩu thả.
-HS quan sát – theo dõi
- Vì sao bạn vịt bị bạn thỏ và khỉ trêu chọc? -HS TL: bạn vịt bị bạn thỏ và khỉ
trêu chọc vì bạn vịt vứt áo quần
bừa bãi nên không tìm ra đồ để
mang về nhà.
KL: Để dễ tìm kiếm áo quần cũng như đồ - HS nghe
đạc, chúng ta phải sắp xếp chúng như thế
nào, để trả lời được câu hỏi trên, cô mời các
em cùng bước vào bài học ngày hôm nay
nhé! Gọn gàng, ngăn nắp.
-Mời HS nhắc lại đề bài.
-HS nhắc lại đề bài
2. Hình thành kiến thức: 7'
Hoạt động 1 Tìm hiểu vì sao phải gọn
gàng, ngăn nắp
- GV chiếu tranh trong mục Khám phá nội - HS quan sát tranh
dung “Vì sao phải gọn gàng, ngăn nắp?” và
đặt các câu hỏi để HS trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
- HS trả lời:
+ Tranh 1: Vẽ bạn gái đang xếp
sách vào trong giá sách.
+ Tranh 2: Bạn nam xếp sách vở
và đồ dùng học tập ngăn nắp trên
bàn, còn bạn nữ bên cạnh để sách
vở và đồ dùng học tập bừa bãi.
+ Bạn nào gọn gàng, ngăn nắp?
+ Bạn gái tranh 1, bạn trai tranh 2
+ Vì sao phải gọn gàng, ngăn nắp?
+ Vì để mỗi khi cần dùng sách gì
thì bạn tìm thấy ngay, và đồ dùng

học tập sẽ không bị gãy, hỏng.
- HS nhận xét, bổ sung ý kiến
-HS lắng nghe

-GV nhận xét, tuyên dương.
=>GV kết luận:
Hoạt động 2: Khám phá những việc cần
làm để luôn gọn gàng, ngăn nắp
- GV đặt câu hỏi: “Theo em, cần làm gì để - Học sinh trả lời
sách vở, đổ dùng luôn gọn gàng, ngăn nắp?”
- GV nhận xét, khen ngợi những bạn có câu - HS tự liên hệ bản thân kể ra.
TL đúng; chỉnh sửa các câu TL chưa đúng.
-HS lắng nghe.
=>Kết luận: Để luôn gọn gàng, ngăn nắp
em cần sắp xếp: đổ dùng, đổ chơi, sách vở,
dụng cụ học tập... đúng nơi quy định. Gọn
gàng, ngăn nắp giúp em rèn luyện thói quen
tốt trong cuộc sổng.
3. Luyện tập thực hành: 10'
Hoạt động 1: Xác định việc nên làm và
việc không nên làm.
-GV lần lượt chiếu 6 tranh lên màn hình.
-GV cho HS bày tỏ bắng cách giơ thẻ đồng
tình hay không đồng tình với các việc làm
trong SGK.
-HS quan sát tranh và bày tỏ.
-HS chọn đồng tình: sắp xếp sách
vở khi ở nhà, ở trường gọn gàng;
- GV nhận xét, tuyên dương, khích lệ HS.
cất quẩn áo, giày dép, đổ chơi
=>Kết luận: Chúng ta cần rèn luyện thói
đúng nơi quỵ định (tranh 2, 3, 4, 5,
quen luôn gọn gàng, ngăn nắp. Cần sắp xếp
6);
sách vở, quần áo, đồ dùng, đổ chơi đúng nơi
-HS chọn không đồng tình: để đồ
quy định, không nên để bừa bộn, lẫn lộn với
dùng, sách vở bừa bộn (tranh 1).
nhau.
-HS lắng nghe
Hoạt động 2: Chia sẻ cùng bạn
- GV nêu yêu cầu: Hãy chia sẻ với bạn em
đã sắp xếp đồ dùng cá nhân của em như thế
nào.
- GV mời HS chia sẻ với các bạn trong lớp.
-GV nhận xét, tuyên dương HS đã biết sắp
-HS suy nghĩ
xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp.
4. Vận dụng: 10'
Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên cho bạn
-HS chia sẻ qua thực tế bản thân.
-GV chiếu tranh minh họa trong phần Vận
-HS quan sát, lắng nghe
dụng với tình huống như sau: “Một bạn ở
trong căn phòng sách vở, quần áo, đồ dùng,
đồ chơi để bừa bộn”
-HS nêu:
-GV yêu cầu HS đưa ra lời khuyên cho bạn
+ Bạn ơi, hãy sắp xếp lại phòng
cho gọn gàng, ngăn nắp nhé!
+ Bạn hãy treo quần áo vào tủ, xếp
sách vở lên kệ, dọn đồ chơi vào
giỏ cho gọn gàng nhé!

+ Bạn không nên để đồ bừa bộn
như thế, chúng mình cùng sắp xếp
căn phòng cho gọn gàng, ngăn nắp
nhé.
-HS nhận xét – bổ sung.
-HS lắng nghe

-Gọi HS nhận xét.
-GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Em cùng bạn rèn luyện thói
quen gọn gàng, ngăn nắp
-HS nói
-GV hướng dẫn HS đưa ra câu nói để nhắc
nhau gọn gàng, ngăn nắp ở lớp, ở nhà trong
các tình huống khác nhau.
-GV nhắc các em tự giác rèn luyện thói
quen gọn gàng, ngăn nắp.
-HS lắng nghe
=>KL: Gọn gàng, ngăn nắp là thói quen tốt
cần được các em rèn luyện thường xuyên,
mọi lúc, mọi nơi khi học, khi chơi, khi làm
việc.
-HS đọc
*Thông điệp: GV chiếu thông điệp lên màn
hình (HS quan sát trên màn hình hoặc nhìn
vào SGK), đọc.
Đồ dùng, sách vở, đồ chơi
Để cho ngăn nắp, đúng nơi, dễ tìm.
-Nhận xét tiết học
-HS lắng nghe và thực hiện theo
-Dặn dò HS về nhà xếp lại góc học tập cho
ngăn nắp, gọn gàng.
-Dặn dò HS xem trước bài 16: Học tập, sinh
hoạt đúng giờ.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Bài 3: VẬN ĐỘNG CỦA CHÂN (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của
chân trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động
tác và trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện
động tác và tìm cách khắc phục.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Thời
Số
Hoạt động GV
Hoạt động HS
gian
lượng
I. Phần mở đầu
5 – 7'
1.Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp

hỏi sức khỏe học

sinh phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ - Cán sự tập trung
học
lớp, điểm số, báo cáo
2.Khởi động
a) Khởi động chung
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, vai, hông, gối,...
b) Khởi động chuyên môn
- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
c) Trò chơi
- Trò chơi “mèo đuổi
chuột”
II. Hình thành kiến thức:
*Kiến thức
- Ôn các bài tập rèn luyện
các tư thế vận động cơ bản
của chân.
III. Luyện tập
Tập đồng loạt

2x8N
2x8N

- GV hướng dẫn
chơi
16-18'

- Nhắc lại cách
thực hiện các tư
thế vận động cơ
bản của chân.
2 lần

Tập theo tổ nhóm

4lần

Tập theo cặp đôi

4lần

Thi đua giữa các tổ
* Trò chơi “vượt hồ tiếp
sức”

sĩ số, tình hình lớp
cho GV.
Đội hình khởi động
- Gv HD học sinh
   
khởi động.
  

1 lần
3-5'

- GV hô - HS tập
theo Gv.
- Gv quan sát, sửa
sai cho HS.
- Y,c Tổ trưởng
cho các bạn luyện
tập theo khu vực.
- GV cho 2 HS
quay mặt vào nhau
tạo thành từng cặp
để tập luyện.
- GV tổ chức cho
HS thi đua giữa
các tổ.
- GV nêu tên trò
chơi, hướng dẫn

- HS khởi động theo
hướng dẫn của GV
- HS tích cực, chủ
động tham gia trò
chơi
- Đội hình


- Đội hình tập luyện
đồng loạt. 

ĐH tập luyện theo tổ








-ĐH tập luyện theo
cặp
  
  
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn



IV. Vận dụng, trải
nghiệm:
* Thả lỏng cơ toàn thân.
* Nhận xét, đánh giá chung
của buổi học.
Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
* Xuống lớp

4- 5'

cách chơi.
- Cho HS chơi thử
và chơi chính thức.
- Nhận xét, tuyên
dương, và sử phạt - HS thực hiện thả
lỏng
người (đội) thua
- ĐH kết thúc
cuộc

- GV hướng dẫn

- Nhận xét kết quả,
ý thức, thái độ học
của HS.
- VN ôn bài và
chuẩn bị bài sau

ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngày thứ : 3
Ngày soạn: 26/ 12 /2022
Ngày dạy: 28/12/2022
TIẾNG VIỆT (TIẾT 198 – 199)
BÀI 78: UÂN, UÂT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các vần, các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần uân, uât;
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần, các tiếng, từ ngữ có vần uân, uât.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uân, uât có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Đón Tết được gợi ý trong tranh.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: Máy tính, bài giảng powerpoint,...
* Học sinh: SGK, bộ đồ dùng tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Khởi động,kết nối: 5'
- HS hát chơi trò chơi
-HS chơi
- GV cho HS viết bảng con oai, uê, uy
-HS viết
2.Hình thành kiến thức: 20'
2.1. Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Em thấy gì trong tranh?
-HS trả lời
- GV nói câu thuyết minh nhận biết dưới tranh.
-GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng
-HS lắng nghe
lại để HS đọc theo: Chúng em/ xem/ chương
- HS đọc

trình nghệ thuật/ chào xuân.
- GV giới thiệu các vần mới uân, uât.
2.2. Đọc:
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần uân, uât.
+ GV yêu cầu một số HS so sánh các vần uân,
uât để tìm ra điểm giống và khác nhau.
-GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các
vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần uân, uât.
+ GV yêu cầu một số HS đánh vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 2 vần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số HS đọc trơn vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ
để ghép thành vần uân.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép t vào để tạo
thành uât.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uân, uât .
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng xuân. HS vận
dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng xuân.
+ GV yêu cầu một số HS đánh vần tiếng xuân .
Lớp đánh vần đồng thanh tiếng xuân.
+ GV yêu cầu một số HS đọc trơn tiếng xuân.
Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng xuân.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong
SHS. HS đánh vần. Lớp đánh vần.
+ Đọc trơn tiếng. HS đọc trơn một tiếng.
+ HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. Lớp đọc
trơn đồng thanh một lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uân, uât.
+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS nêu lại
cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những
tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ: tuần tra, mùa xuân, võ thuật

- HS lắng nghe

-HS lắng nghe và quan sát
-HS so sánh

-HS lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn
đồng thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói

- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần uân
trong tuần tra, phân tích và đánh vần tuần tra,
đọc trơn từ ngữ tuần tra
- GV thực hiện các bước tương tự đối với mùa
xuân, võ thuật
- GV yêu cầu HS đọc trơn. Lớp đọc ĐT một số
lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng HSvà sau đó cả lớp đọc ĐT.
3.Luyện tập thực hành. 10'
3.1 Viết bảng:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần uân, uât.
- GV nêu quy trình và cách viết các vần uân, uât.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uân, uât và
tuần, thuật. (chữ cỡ vừa).
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho
HS.
TIẾT 2
3.2. Viết vở: 10'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một
các vần uân, uât; từ tuần tra, võ thuật.
- GV quan sát nhắc nhở HS.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.3. Đọc đoạn: 15'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS đọc thẩm và tìm các tiếng có vần uân, uât.
- GV yêu cầu một số HS đọc trơn các tiếng mới
rồi cả lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần
uân, uât trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn văn.
Một số HS đọc từng câu. Sau đó cả lớp đọc ĐT.
- GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng cả đoạn.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Gần Tết, bố và Hà đi đâu?
+ Hai bố con mua gì?
+ Cây đào và cây quất hai bố con mua thế nào?
+ Em đã bao giờ cùng bố hoặc mẹ đi chợ hoa
chưa?
3.3. Nói theo tranh: 5'
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS,
+Em thấy gì trong tranh?
+Em thường làm gì trong những ngày Tết?
+Em có thích Tết không? Vì sao?
+Không khí gia đình em trong ngày Tết thường
như thế nào?
4. Vận dụng: 5'

-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
-HS viết
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc
- HS tìm
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
-HS quan sát tranh
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời
- HS trả lời

-HS tìm
- HS lắng nghe

- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần
uân, uât và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi HS.
-Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
TOÁN (TIẾT 50)
BÀI 17: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số,
phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số,…).
- Phát triển tư duy lôgic, năng lực tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học khi
tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học,...
* Học sinh: SGK, vở bài tập, Bộ đồ dùng học toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHU YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nối: 5'
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu bài:
- Lắng nghe
2. Luyện tập thực hành 25'
* Bài 1:
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 10
- Vậy các số còn thiếu là những số nào?
- GV cùng HS nhận xét
- HS nhắc lại y/c của bài
*Bài 2:
- HS thực hiện
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HS nêu
a)GV cho HS đọc và xếp các số đó theo thứ tự - Nhận xét.
từ bé đến lớn các số 5, 6, 7, 8
-GV hỏi:
- HS nhắc lại y/c của bài
b) Trong các số đó số nào lớn nhất? Số nào bé
nhất?
- HS thực hiện
c) Trong các số đó số nào vừa lớn hơn 5, vừa bé
- HS trả lời b) 8, 5
hơn 8?
c) 6, 7
- GV cùng HS nhận xét
*Bài 3:
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HS nhận xét bạn
- Yêu cầu HS quan sát tranh:
+ Bức tranh vẽ những con gì?
+Rùa xanh đang ở vị trí thứ mấy trong hàng?
-HS quan sát tranh
+ Rùa vàng đang ở vị trí thứ mấy?
+ Rùa nâu đang ở vị trí thứ mấy?
GV: Có thêm bạn rùa đỏ chạy xen vào giữa rùa- -Trả lời câu hỏi

xanh và rùa vàng. Hỏi khi đó rùa nâu xếp thứ -HS nghe
mấy trong hàng?
-GV cùng HS nhận xét, kết luận.
-HS nhận xét
*Bài 4:
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS quan sát tranh:
- - HSquan sát tranh
- GV hỏi: Tranh vẽ gì?
- HS trả lời
-GV: Có 2 ngôi nhà, ngoài trời đang mưa, có 3
chú thỏ đang chạy vào nhà để tránh mưa. Các - Chuồng A có 2 bạn thỏ,
chú thỏ chạy vào trong cả 2 chuồng. Hỏi mỗi chuồng B có 1 bạn thỏ
chuồng có mấy bạn thỏ? Biết ràng số thỏ ở -Nhận xét
chuồng A nhiều hơn số thỏ ở chuồng B.
- HS tìm câu trả lời
- GV cùng HS nhận xét.
3.Vận dụng 5'
-HS trả lời.
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
-HS nghe và thực hiện.
-Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự
vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (TIẾT 33)
BÀI 14: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỘNG ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học, HS sẽ:
- Làm được sản phẩm học tập theo gợi ý của GV (hoặc sáng tạo tự mình làm
sản phẩm nêu trong khung SGK).
- Tôn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, có ý thức
gắn bó, yêu mến quê hương, đất nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: + Một số tranh ảnh về con người, giao thông, cảnh quan các vùng miền.
+ Một số biển báo giao thông.
- HS: Chuẩn bị dụng cụ làm sản phẩm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động kết nối: 5'
GV tổ chức cho HS giới thiệu về sự chuẩn - HS giới thiệu.
bị của mìn...
 
Gửi ý kiến