cuối kì

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 07h:43' 05-08-2023
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Mức độ nhận thức

T
T

Chương/
chủ đề

Nội
Thông
Vận dụng
dung/đ Nhận biết
hiểu
ơn vị
(TNKQ)
(TL)
(TL)
kiến
thức TNK T TNK
TNK
TL
TL
Q
L
Q
Q

Vận dụng
cao
(TL)
TNK
Q

Tổng
%
điểm

TL

Phân môn Lịch sử

2

1.
Lưỡng
Hà cổ
đại

1TN

2,5%

2. Ấn
Độ cổ
đại

3TN

7,5%

XÃ HỘI 3.
CỔ ĐẠI Trung
Quốc
từ thời
cổ đại
đến thế
kỉ VII

2TN

4. Hy
Lạp cổ
đại

2TN

Tỉ lệ
Tổng hợp chung

T
T

Chương/
Chủ đề

1T
L

20%

1T
L*

1T
L*

20 %

20%

15%

10%

5%

50%

40%

30%

20%

10%

100
%

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Nhận biết

Mức độ nhận thức
Thông
hiểu
Vận dụng

Vận dụng cao

1

BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT

2

TRÁI ĐẤT
– HÀNH
TINH CỦA
HỆ MẶT
TRỜI

3

4

CẤU TẠO
CỦA TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI ĐẤT

KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU

Phân môn Địa lí

– Hệ thống kinh
vĩ tuyến. Toạ độ
địa lí của một địa
điểm trên bản đồ
– Các yếu tố cơ
1TN
bản của bản đồ
– Các loại bản đồ
thông dụng
– Lược đồ trí nhớ
– Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt
Trời
– Hình dạng, kích
4
thước Trái Đất
TN
– Chuyển động
của Trái Đất và hệ
quả địa lí
– Cấu tạo của Trái
Đất
– Các mảng kiến
tạo
– Hiện tượng
động đất, núi lửa
và sức phá hoại
của các tai biến
thiên nhiên này
– Quá trình nội
sinh và ngoại
sinh. Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng địa
hình chính
– Khoáng sản
– Các tầng khí
quyển. Thành
phần không khí
– Các khối khí.
Khí áp và gió

1
TN

2
TN

1
TL

1TL

1TL

– Nhiệt độ và
mưa. Thời tiết,
khí hậu
– Sự biến đổi khí
hậu và biện pháp
ứng phó.
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

20
40%

15
30%

10
20%

5
10%

B. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

T
T

Chương
/
Chủ đề

Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá

Thôn
Nhận g hiểu
biết

Phân môn Lịch sử
2


HỘI
CỔ
ĐẠI

Nhận biết
1. Lưỡng – Trình bày được
Hà cổ đại quá trình thành lập
nhà nước của người
Lưỡng Hà.

1TN

Nhận biết

2. Ấn Độ
cổ đại

3. Trung
Quốc từ
thời cổ
đại đến

– Nêu được những
thành tựu văn hoá
tiêu biểu của Ấn Độ.
– Trình bày được
những điểm chính về
chế độ xã hội của
Ấn Độ.
Nhận biết
– Nêu được những
thành tựu cơ bản của

3TN

2TN

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

nền văn minh Trung
Quốc.
Thông hiểu
– Mô tả được sơ
thế kỉ VII lược quá trình thống
nhất và sự xác lập
chế độ phong kiến ở
Trung Quốc dưới
thời Tần Thuỷ
Hoàng.

1TL

Nhận biết

4. Hy
Lạp cổ
đại

– Trình bày được tổ
chức nhà nước thành
bang ở Hy Lạp.
Thông hiểu
– Giới thiệu được
tác động của điều
kiện tự nhiên (hải
cảng, biển đảo) đối
2TN
với sự hình thành,
phát triển của nền
văn minh Hy Lạp và
La Mã

1TL*
a
1TL*
b

Vận dụng cao
- Liên hệ được một
số thành tựu văn hoá
tiêu biểu của Hy Lạp
có ảnh hưởng đến
hiện nay
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung

8 câu
TNK
Q

1 câu
TL

1 câu
TL

1 câu
TL

20

15

10

5

40%

30%

20%

10%

T
T

1

Chương/
Chủ đề

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Phân môn Địa lí
BẢN ĐỒ: – Hệ thống
Nhận biết
PHƯƠNG kinh vĩ
- Xác định được
TIỆN
tuyến. Toạ
trên bản đồ và trên
THỂ
độ địa lí của quả Địa Cầu: kinh
HIỆN BỀ một địa điểm tuyến gốc, xích
MẶT
trên bản đồ
đạo, các bán cầu. *
TRÁI
– Các yếu tố Thông hiểu
ĐẤT
cơ bản của
– Đọc được các kí
bản đồ
hiệu bản đồ và chú
– Các loại
giải bản đồ hành
bản đồ thông chính, bản đồ địa
dụng
hình.
– Lược đồ trí – Đọc và xác định
nhớ
được vị trí của đối
tượng địa lí trên
bản đồ.
Vận dụng
- Ghi được tọa độ
địa lí của một địa
điểm trên bản đồ.
*
– Xác định được
hướng trên bản đồ
và tính khoảng
cách thực tế giữa
hai địa điểm trên
bản đồ theo tỉ lệ
bản đồ.
– Biết tìm đường
đi trên bản đồ.
Vận dụng
– Vẽ được lược đồ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
(TNKQ)
(TL)
(TL)
(TL)
1
TN

2

3

TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI

CẤU
TẠO

trí nhớ thể hiện các
đối tượng địa lí
thân quen đối với
cá nhân học sinh.
– Vị trí của
Nhận biết
Trái Đất
– Xác định được vị
trong hệ Mặt trí của Trái Đất
Trời
trong hệ Mặt Trời.
– Hình dạng, – Mô tả được
kích thước
chuyển động của
Trái Đất
Trái Đất: quanh
– Chuyển
trục và quanh Mặt
động của
Trời. *
Trái Đất và
– Nhận biết được
hệ quả địa lí giờ địa phương,
giờ khu vực (múi
giờ). *
Thông hiểu
– Mô tả được hình
dạng, kích thước
Trái Đất. *
– Trình bày được
hiện tượng ngày
đêm luân phiên
nhau
– Trình bày được
hiện tượng ngày
đêm dài ngắn theo
mùa.
– Mô tả được sự
lệch hướng chuyển
động của vật thể
theo chiều kinh
tuyến. *
Vận dụng
– So sánh được
giờ của hai địa
điểm trên Trái Đất.
– Cấu tạo
Nhận biết
của Trái Đất – Xác định được

4
TN

1
TL

1
TN

1TL

1TL

CỦA
TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT

– Các mảng
kiến tạo
– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức
phá hoại của
các tai biến
thiên nhiên
này
– Quá trình
nội sinh và
ngoại sinh.
Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng
địa hình
chính
– Khoáng
sản

trên lược đồ các
mảng kiến tạo lớn,
đới tiếp giáp của
hai mảng xô vào
nhau. *
– Trình bày được
cấu tạo của Trái
Đất gồm ba lớp.
– Kể được tên một
số loại khoáng sản.
– Nêu được
nguyên nhân của
hiện tượng động
đất và núi lửa.
Thông hiểu
– Trình bày được
hiện tượng động
đất, núi lửa
– Phân biệt được
quá trình nội sinh
và ngoại sinh:
Khái niệm, nguyên
nhân, biểu hiện,
kết quả.
– Trình bày được
tác động đồng thời
của quá trình nội
sinh và ngoại sinh
trong hiện tượng
tạo núi.
– Phân biệt được
các dạng địa hình
chính trên Trái
Đất: Núi, đồi, cao
nguyên, đồng
bằng.
– Đọc được lược
đồ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt địa
hình đơn giản.

4

Vận dụng
– Tìm kiếm được
thông tin về các
thảm hoạ thiên
nhiên do động đất
và núi lửa gây ra.
KHÍ HẬU – Các tầng
Nhận biết
VÀ BIẾN khí quyển.
– Mô tả được các
ĐỔI KHÍ Thành phần tầng khí quyển,
HẬU
không khí
đặc điểm chính
– Các khối
của tầng đối lưu và
khí. Khí áp
tầng bình lưu *
và gió
– Trình bày được
– Nhiệt độ
sự phân bố các đai
và mưa.
khí áp và các loại
Thời tiết, khí gió thổi thường
hậu
xuyên trên Trái
– Sự biến
Đất. *
đổi khí hậu
– Kể được tên và
và biện pháp nêu được đặc điểm
ứng phó.
về nhiệt độ, độ ẩm
của một số khối
khí.
– Hiểu được vai
trò của oxy, hơi
nước và khí
carbonic đối với tự
nhiên và đời sống.
*
Thông hiểu
– Trình bày được
khái quát đặc điểm
của một trong các
đới khí hậu: ranh
giới, nhiệt độ,
lượng mưa, chế độ
gió.
– Trình bày được
sự thay đổi nhiệt
độ bề mặt Trái Đất

2
TN

Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung

theo vĩ độ.
– Nêu được một số
biểu hiện của biến
đổi khí hậu.
– Mô tả được hiện
tượng hình thành
mây, mưa.
– Biết cách sử
dụng nhiệt kế, ẩm
kế, khí áp kế.
Vận dụng
– Phân tích được
biểu đồ nhiệt độ,
lượng mưa; xác
định được đặc
điểm về nhiệt độ
và lượng mưa của
một số địa điểm
trên bản đồ khí
hậu thế giới.
– Trình bày được
một số biện pháp
phòng tránh thiên
tai và ứng phó với
biến đổi khí hậu.

8 câu
TNKQ
20
40%

Câu 1
câu 2 TL
TL
15
10
30%
20%

C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1. Chữ viết của người Ấn Độ là 
A. chữ tượng hình.
B. chữ La Mã.
C. chữ Phạn.
D. chữ hình nêm.

câu 3
TL
5
10%

Câu 2. Công trình kiến trúc nổi tiếng tượng trưng cho sức sáng tạo vĩ đại của
Trung Quốc là
A. Vạn lí trường thành.
B. Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.
C. Tử Cấm Thành
D. Thiên An Môn.
Câu 3. Cư dân Ấn Độ cổ đại sinh sống chủ yếu ở lưu vực hai con sông nào?
A. Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.
B. Sông Ơ-phơrat và sông Ti-gro.
C. Sông Ấn và sông Hằng.
D. Sông Hồng và sông Mã
Câu 4. Một trong những công trình bằng đá cổ nhất của Ấn Độ còn lại đến ngày
nay là 
A. Kim Tự tháp.
B. Vạn Lí Trường thành.
C. vườn treo Ba-bi-lon.
D. đại bảo tháp San-chi.
Câu 5. Hãy sắp xếp các quốc gia sau theo trình tự thời gian xuất hiện đúng nhất:
1. Trung Quốc. 2. Ai Cập
3. Ấn Độ. 4. Lưỡng Hà.
A. 1,2,3,4
B. 2,4,3,1
C. 2,4,1,3
D. 2,3,4,1
Câu 6. Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước thành bang A-ten là
A. Hội đồng 10 tướng lĩnh.
B. Hội đồng 500 người.
C. Tòa án 6000 người.
D. Đại hội nhân dân
Câu 7. Về văn học, người Hy Lạp cổ đại đã sáng tạo ra những tác phẩm nổi tiếng
nào?
A. Kinh thi
B. Sử kí
C. Sử thi Ra-ma-y-a-na
D. I-li-át và Ô-đi-xê 
Câu 8. Đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là
gì?
A. Nằm ở lưu vực các dòng sông lớn (sông Nin, sông Ơ-phơ-rát, sông Ti-gơrơ)
B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C. Nằm ở gần biển, có nhiều vũng vịnh
D. Đất đai cằn cỗi, khô hạn
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Vai trò của nhà Tần đối với lịch sử Trung Quốc?

Câu 2. Qua bài 10. Hy Lạp cổ đại. Dựa vào kiến thức đã học hãy làm rõ các nội
dung sau:
biển?

a. (1,0 điểm) Tại sao cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào

b. (0,5 điểm) Ngày nay, những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp cổ đại vẫn
được ứng dụng trong cuộc sống?
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1. Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?
A. Tầng bình lưu.
B. Tầng trung lưu.
C. Tầng đối lưu.
D. Tầng ngoài.
Câu 2. Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa…
là từ
A. khí nitơ.
B. khí ôxi.
C. khí cacbonic.
D. hơi nước.
Câu 3. Những đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa
cầu là
A. kinh tuyến.
B. vĩ tuyến.
C. chí tuyến.
D. vòng
cực.
Câu 4. Đâu là mảng đại dương của lớp vỏ Trái Đất?
A. Mảng Bắc Mỹ
B. Mảng Phi
C. Mảng Thái Bình Dương
D. Mảng Âu- Á
Câu 5. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của chuyển động nào
sau đây?
A. Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
B. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất.
D.Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
Câu 6. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là
A. 12 giờ.
B. 24 giờ.
C. 365 ngày.
D. 365 ngày 6 giờ.
Câu 7. Hình dạng của Trái Đất là
A. Hình cầu
B. Hình tròn
C. Hình e líp
D. Hình vuông
Câu 8. Thời gian Trái Đất tự quay quanh trục một vòng là 
A. 23 giờ.
B. 24 giờ.
C. 366 ngày.
D. 365 ngày 6
giờ.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Kể tên các mảng kiến tạo lớn của vỏ Trái Đất ? Cho biết Việt
Nam thuộc mảng nào ?
Câu 2. (1,0 điểm) Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất?
Câu 3. (0,5 điểm) Ở khu vực giờ gốc (GMT) là 11 giờ. Hỏi Việt Nam (múi giờ 7),
Hoa kì (múi giờ -5) lúc đó là mấy giờ?
…………Hết…………..

D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
* PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn Câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Trả lời

C

A

C

D

B

D

D

A

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
Câu 1
(1,5
điểm)

NỘI DUNG

ĐIỂM

Vai trò của nhà Tần đối với lịch sử Trung Quốc
- Chấm dứt tình trạng chia cắt, thống nhất Trung Quốc về

0,5

mặt lãnh thổ.

0,5

- Thống nhất tiền tệ, đơn vị đo lường, chữ viết, đặt nền
móng cho sự phát triển mạnh mẽ và lâu đời của văn minh

0,5

Trung Quốc.
- Lập ra triều đại phong kiến đầu tiên ở Trung Quốc.
a) Cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào
biển vì:
- Địa hình Hy Lạp chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn ->

0,5

không thuận lợi nông nghiệp.
- Hy Lạp có đường bờ biển dài, bờ biển đông khúc khuỷu,

0,5

nhiều vũng vịnh kín gió, có hàng nghìn hòn đảo nhỏ, có
Câu 2
(1,5
điểm)

nhiều cảng biển lớn, nổi tiếng -> thuận tiện giao thương,
buôn bán.
b) Ngày nay, những thành tựu văn hóa của Hy Lạp cổ
0,5

đại vẫn được ứng dụng trong cuộc sống.
- Các định lí, định luật khoa học như: định lí Pi-ta-go, định lí
Ta-lét, định luật Ác-si-mét,..
- Nhiều tác phẩm điêu khắc của Hy Lạp cổ đại vẫn là mẫu
mực nghệ thuật điêu khắc cho đến nay như tượng thần Vệ
nữ Mi-lô, tượng Lực sĩ ném đĩa.
- Các tác phẩm văn học vẫn còn được yêu thích: thần thoại
Hy Lạp, sử thi I-li-át và Ô-đi-xê.
* Lưu ý câu 3:
- Học sinh trả lời đúng từ 2 ý đúng trở lên thì vẫn cho điểm
tối đa.
- Nếu học sinh trả lời không đúng đáp án nhưng phù hợp
vẫn cho điểm tối đa.

* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
CÂU
ĐÁP ÁN

1
B

2
A

3
B

4
D

5
C

6
D

7
C

8
B

II. TỰ LUẬN : 3.0 ĐIỂM
Câu
Câu 1.
(1,5điểm)

Có 7 Mảng kiến tạo:
- Mảng Âu – Á,

Nội dung

Điểm
0,25

Câu 2.
(1,0 điểm)

Câu 3.
(0,5 điểm)

- Mảng Thái Bình Dương,
- Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-Li a
- Mảng Phi,
- Mảng Bắc Mỹ
- Mảng Nam Mỹ
- Mảng Nam Cực
-Việt Nam thuộc mảng Âu – Á
Học sinh trả lời 6/8 ý đúng được trọn điểm
Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất
- Trái Đất có dạng hình cầu.
- Đường kính đường xích đạo là 40076
- Trái Đất có bán kính Xích đạo là 6 378 km, diện tích bề
mặt là 510 triệu km2.
 Nhờ có kích thước và khối lượng đủ lớn, Trái Đất đã tạo
ra lực hút giữ được các chất khí làm thành lớp vỏ khí bảo vệ
mình.
- Việt Nam (múi giờ 7) lúc đó là 18 giờ
- Hoa Kì lúc đó là 6 giờ

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến