Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:15' 20-04-2023
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:15' 20-04-2023
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
T
T
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH
I. Quy
trình
1
trồng
trọt
2
1
Thông hiểu
1.1. Chuẩn bị
đất trồng
1
Thời
gian
(phút)
0.75
1.2. Gieo trồng
1
0.75
1
1.3. Chăm sóc
1
0.75
1
1.4. Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
1.5.Nhân giống
cây trồng bằng
giâm cành
1.6. Dự án
trồng rau an
toàn
II. Trồng, 2.1. Vai trò
chăm sóc của rừng
1
2
Số
CH
1
Thời
gian
(phút)
1.5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)
1
3
2
TL
2.25
5
1.5
2
2.25
5
1.5
2
2.25
5
1
0.75
2.5
3
3
7.5
5
15
6
15
1.5
1
4
TN
Thời
gian
(phút)
2
0.75
1.5
Số CH
%
tổng
điểm
3
1
5
6
và bảo vệ 2.2. Các loại
rừng
rừng phổ biến
2.3. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.4. Bảo vệ
rừng
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
2
1.5
2
3
3
2.25
2
3
1
0.75
2
3
1
10
16
12
12
18
1
10
40%
30%
70%
1
20%
5
10%
30%
4
4.5
10
5
5.25
12.5
22.5
3
1
13.75
28
2
45
100
100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
I. Quy trình
trồng trọt
1.1. Chuẩn
bị đất trồng
1.2. Gieo
trồng
1.3. Chăm
sóc
3
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết: Nêu được các bước chuẩn bị đất
trồng.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất.
Vận dụng:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
làm đất cho một đối tượng cây trồng cụ thể.
- Vận dụng kiến thức làm đất với thực
tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết: Nêu được các phương thức gieo
trồng phổ biến, các mùa vụ gieo trồng chính ở
nước ta.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc gieo trồng.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về gieo trồng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết: Kể tên được các công việc chính
để chăm sóc cây trồng.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc chăm sóc cây trồng
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về chăm sóc
cây trồng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1
1
1
1
1
1
1.4. Thu
hoạch
1.5. Nhân
giống cây
trồng bằng
giâm cành
1.6. Dự án
trồng rau an
toàn
2
4
II. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.1. Vai trò
của rừng
Nhận biết:
- Kể tên được một số phương pháp chính trong
thu hoạch. Cho ví dụ minh họa.
- Trình bày được mục đích của việc bảo quản,
chế biến sản phẩm trồng trọt.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của một số biện pháp thu hoạch sản phẩm
trồng trọt.
Vận dụng cao: Lựa chọn được biện pháp thu
hoạch sản phẩm trồng trọt phù hợp với thực
tiễn ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm giâm cành, Kể tên được
một số cây dễ giâm cành
- Nêu các bước trong quy trình giâm cành.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của các bước trong quy trình giâm cành.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về giâm cành
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Vận dụng: Thực hiện được một số công việc
trong quy trình trồng và chăm sóc một loại cây
rau phổ biến.
Vận dụng cao: Tích cực vận dụng kiến thức
vào thực tiễn, có ý thức về an toàn lao động và
bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
Nhận biết: Trình bày được khái niệm về rừng, 4
các vai trò chính của rừng.
Thông hiểu: Trình bày được vai trò của từng
loại rừng.
1
2
1
1
2
2.2. Các loại
rừng phổ
biến
2.3. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.4. Bảo vệ
rừng
Tổng
5
Nhận biết: Nêu được các loại rừng phổ biến ở
nước ta.
Thông hiểu: Phân biệt được các loại rừng phổ
biến ở nước ta (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng,
rừng sản xuất).
Nhận biết:
- Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây
con có bầu.
- Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây
con rễ trần.
- Nêu được các công việc chăm sóc rừng.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các bước trong
3
quy trình trồng rừng.
- Giải thích được ý nghĩa của các bước trong
quy trình chăm sóc rừng.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức trồng, chăm
sóc rừng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương.
Nhận biết: Trình bày được một số biện pháp
bảo vệ rừng.
Thông hiểu: Giải thích được ý nghĩa của việc
bảo vệ rừng. Nêu được một số việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ rừng.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức bảo vệ rừng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
2
2
2
1
2
1
16
12
1
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Hãy sắp xếp các công việc sau theo đúng thứ tự các bước chuẩn bị đất
trồng?
1. Vệ sinh đất trồng.
2. Làm đất và cải tạo đất.
3. Xác định diện tích đất trồng.
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 1.
C. 2, 1, 3.
D. 3, 1, 2.
Câu 2: Một trong những mục đích của việc cày đất ?
A. San phẳng mặt ruộng.
B. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
C. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 3: Phương thức gieo trồng phổ biến ở nước ta là gì ?
A. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con.
B. Trồng bằng củ, gieo bằng hạt.
C. Trồng bằng đoạn thân.
D. Trồng bằng rễ.
Câu 4: Phương án nào sau đây KHÔNG đúng với yêu cầu kĩ thuật của việc tiến
hành kiểm tra hạt giống hoặc cây giống?
A. Hạt giống tốt, không sâu bệnh và hạt đã được ngâm ủ.
B. Cây con khỏe, không sâu, bệnh.
C. Đất đủ ẩm, tơi xốp.
D. Hạt giống lép, cây con không khỏe.
Câu 5: Các biện pháp chăm sóc cây trồng là:
A. làm cỏ, vun xới, tưới nước, bón phân.
B. gieo hạt, trồng cây con.
C. lên luống.
D. cày, bừa đất.
Câu 6: Mục đích của biện pháp tỉa, dặm cây là:
A. đảm bảo diệt sạch cỏ dại.
B. đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
C. đảm bảo đúng mật độ, khoảng cách giữa các hàng và các cây.
D. đảm bảo diệt trừ hết sâu bệnh.
Câu 7: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu hoạch sản
phẩm trồng trọt.
A. Bổ (cam).
B. Hái (đậu).
C. Nhổ (su hào).
D. Cắt (hoa).
Câu 8: Giâm cành là phương pháp:
A. nuôi cấy mô
B. nhân giống vô tính
C. nhân giống hữu tính
D. nhân giống vô tính và hữu tính
6
Câu 9: Bộ phận được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp
giâm cành là gì?
A. Phần lá cây
B. Phần ngọn cây
C. Phần đoạn thân có chồi (mắt)
D. Phần gốc có rễ của cây
Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
A. Cây chuối, cây mít, cây chanh.
B. Cây sắn, cây mía, cây rau muống.
C. Cây bắp, cây mồng tơi, cây đậu đỏ.
D. Cây khoai lang, cây cải xanh, cây bưởi.
Câu 11. Rừng có vai trò gì?
A. Bảo vệ môi trường, phục vụ đời sống, sản xuất, nghiên cứu.
B. Phục vụ đời sống, bảo vệ môi trường,
C. Phục vụ đời sống, sản xuất, bảo vệ môi trường.
D. Phục vụ nghiên cứu, sản xuất.
Câu 12. Câu nào sau đây mô tả vai trò bảo vệ môi trường của rừng?
A. Rừng cho nhiều sản phẩm gỗ: bàn gỗ, cửa gỗ.
B. Rừng cung cấp khí oxygen, thu khí cacbon dioxide.
C. Rừng cho ta mật ong, thuốc nam.
D. Rừng nơi ở động vật, .
Câu 13. Sản phẩm nào sau đây được sản xuất từ gỗ phục vụ con người?
A. Vở, thước được làm từ gỗ.
B. Thước, Bút được làm từ kim loại.
C. Túi sách, giầy dép được làm từ da bò nhập khẩu.
D. Bánh được làm từ bột củ sắn.
Câu 14. Hãy chọn câu đúng về vai trò của rừng phòng hộ?
A. Rừng chắn gió, chống cát bay, che chở cho vùng đất phía trong đất liền.
B. Rừng cao su làm giảm tốc độ dòng chảy, giữ nước nuôi cây lấy mủ.
C. Rừng Tràm cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và sản xuất.
D. Rừng thông ven biển chắn gió, nguyên liệu gỗ cho xuất khẩu.
Câu 15. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những vai trò của
rừng?
A. Điều hòa không khí.
B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng.
D. Cung cấp gỗ cho con người.
Câu 16. Bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào
sau đây?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng sản xuất.
C. Rừng đặc dụng.
D. Rừng đầu nguồn.
Câu 17: Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành gồm có:
7
A. rừng tràm, rừng tre nứa, rừng thông
B. rừng núi đất, rừng núi đá, rừng ngập nước
C. rừng tự nhiên, rừng trồng
D. rừng rất giàu, rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
Câu 18: Mục đích của rừng phòng hộ là:
A. khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ. B. bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.
C. nghiên cứu khoa học.
D. bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
Câu 19: Phân loại rừng theo mục đích sử dụng gồm có:
A. rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng trồng mới
B. rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
C. rừng đăc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ
D.rừng tự nhiên, rừng phòng hộ, rừng tre nứa
Câu 20: Rừng Cát Tiên (thuộc địa phận 3 tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng và Bình
Phước) có mục đích sử dụng chủ yếu là:
A. rừng đặc dụng
B. rừng phòng hộ
C. rừng tự nhiên
D. rừng sản xuất
Câu 21. Thời vụ trồng rừng thích hợp nhất là khi nào?
A. Thời tiết lạnh
B. Thời tiết nóng
C. Thời tiết ấm
D. Thời tiết ấm, độ ẩm vừa phải, đủ nước tưới
Câu 22. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là mùa nào?
A. Mùa đông và mùa hè
B. Mùa xuân và mùa thu
C. Mùa đông và mùa xuân
D. Mùa hè và mùa thu
Câu 23. Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến hiện nay ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Cây rừng sau khi trồng cần được chăm sóc định kì bao nhiêu lần trên
một năm để cây sinh trưởng và phát triển?
A. 1-2 lần
B. 3-4 lần
C. 4-5 lần
D. 5-6 lần
Câu 25. Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người?
A. Bình thường
B. Rất quan trọng
C. Rất bình thường
D Không có gì quan trọng
Câu 26. “Tạo hố đất và đặt bầu cây vào giữa hố” là bước thứ mấy trong quy
trình trồng rừng bằng cây con có bầu?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 27. Sau bao lâu khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quanh gốc cây?
A. 1 – 3 tháng
B. 3 – 4 tháng
C. 5 – 6 tháng
D. 6 – 7 tháng
8
Câu 28. Những nguyên nhân nào làm diện tích rừng suy giảm nghiêm trọng làm
ảnh hưởng đến môi trường sinh thái?
A. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy
B. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi
C. Khai thác rừng không đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi.
D. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi, khai thác rừng không
đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi…
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy viết 1 đoạn văn nói về thực trạng của rừng hiện nay
và tuyên truyền các biện pháp bảo vệ rừng?
Câu 2 (1,0 điểm): Trình bày các biện pháp em đã thực hiện để chăm sóc cho
cây rau em đã trồng trong dự án trồng rau an toàn?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) : Mỗi câu đúng 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B
A
D
A
C
A
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
C
B
A
B
A
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
Đáp án
B
C
C
B
C
A
D
Câu
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
B
A
B
C
A
D
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm):
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1 * Thực trạng rừng hiện nay:
1đ
- Diện tích rừng bị giảm, nhiều nơi có đồi núi trọc
- Khai thác rừng, săn bắt thú rừng bừa bãi
- Trong những năm gần đây rừng đang dần được phục hồi,
tích cực trồng phủ xanh đồi núi trọc
* Tuyên truyền bảo vệ rừng tại địa phương:
- Tích cực bảo vệ, chăm sóc cây xanh tại địa phương
1đ
- Tuyên truyền người dân nâng cao ý thức bảo vệ tài
nguyên rừng
- Luôn tuân theo các biện pháp bảo vệ rừng tại địa phương
- Kêu gọi mọi người tích cực trồng cây gây rừng.
9
Câu 2 + Làm đất và bón phân lót: Sử dụng phân hữu cơ trộn với
đất để bón lót
+ Bón phân thúc: Sử dụng phân hữu cơ hoai mục bón cho
cây
+ Tưới nước
+ Bắt sâu, nhổ cỏ
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu
10
T
T
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH
I. Quy
trình
1
trồng
trọt
2
1
Thông hiểu
1.1. Chuẩn bị
đất trồng
1
Thời
gian
(phút)
0.75
1.2. Gieo trồng
1
0.75
1
1.3. Chăm sóc
1
0.75
1
1.4. Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
1.5.Nhân giống
cây trồng bằng
giâm cành
1.6. Dự án
trồng rau an
toàn
II. Trồng, 2.1. Vai trò
chăm sóc của rừng
1
2
Số
CH
1
Thời
gian
(phút)
1.5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)
1
3
2
TL
2.25
5
1.5
2
2.25
5
1.5
2
2.25
5
1
0.75
2.5
3
3
7.5
5
15
6
15
1.5
1
4
TN
Thời
gian
(phút)
2
0.75
1.5
Số CH
%
tổng
điểm
3
1
5
6
và bảo vệ 2.2. Các loại
rừng
rừng phổ biến
2.3. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.4. Bảo vệ
rừng
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
2
1.5
2
3
3
2.25
2
3
1
0.75
2
3
1
10
16
12
12
18
1
10
40%
30%
70%
1
20%
5
10%
30%
4
4.5
10
5
5.25
12.5
22.5
3
1
13.75
28
2
45
100
100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
I. Quy trình
trồng trọt
1.1. Chuẩn
bị đất trồng
1.2. Gieo
trồng
1.3. Chăm
sóc
3
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết: Nêu được các bước chuẩn bị đất
trồng.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất.
Vận dụng:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
làm đất cho một đối tượng cây trồng cụ thể.
- Vận dụng kiến thức làm đất với thực
tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết: Nêu được các phương thức gieo
trồng phổ biến, các mùa vụ gieo trồng chính ở
nước ta.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc gieo trồng.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về gieo trồng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết: Kể tên được các công việc chính
để chăm sóc cây trồng.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc chăm sóc cây trồng
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về chăm sóc
cây trồng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1
1
1
1
1
1
1.4. Thu
hoạch
1.5. Nhân
giống cây
trồng bằng
giâm cành
1.6. Dự án
trồng rau an
toàn
2
4
II. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.1. Vai trò
của rừng
Nhận biết:
- Kể tên được một số phương pháp chính trong
thu hoạch. Cho ví dụ minh họa.
- Trình bày được mục đích của việc bảo quản,
chế biến sản phẩm trồng trọt.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của một số biện pháp thu hoạch sản phẩm
trồng trọt.
Vận dụng cao: Lựa chọn được biện pháp thu
hoạch sản phẩm trồng trọt phù hợp với thực
tiễn ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm giâm cành, Kể tên được
một số cây dễ giâm cành
- Nêu các bước trong quy trình giâm cành.
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của các bước trong quy trình giâm cành.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về giâm cành
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Vận dụng: Thực hiện được một số công việc
trong quy trình trồng và chăm sóc một loại cây
rau phổ biến.
Vận dụng cao: Tích cực vận dụng kiến thức
vào thực tiễn, có ý thức về an toàn lao động và
bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
Nhận biết: Trình bày được khái niệm về rừng, 4
các vai trò chính của rừng.
Thông hiểu: Trình bày được vai trò của từng
loại rừng.
1
2
1
1
2
2.2. Các loại
rừng phổ
biến
2.3. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.4. Bảo vệ
rừng
Tổng
5
Nhận biết: Nêu được các loại rừng phổ biến ở
nước ta.
Thông hiểu: Phân biệt được các loại rừng phổ
biến ở nước ta (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng,
rừng sản xuất).
Nhận biết:
- Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây
con có bầu.
- Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây
con rễ trần.
- Nêu được các công việc chăm sóc rừng.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các bước trong
3
quy trình trồng rừng.
- Giải thích được ý nghĩa của các bước trong
quy trình chăm sóc rừng.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức trồng, chăm
sóc rừng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương.
Nhận biết: Trình bày được một số biện pháp
bảo vệ rừng.
Thông hiểu: Giải thích được ý nghĩa của việc
bảo vệ rừng. Nêu được một số việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ rừng.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức bảo vệ rừng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
2
2
2
1
2
1
16
12
1
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Hãy sắp xếp các công việc sau theo đúng thứ tự các bước chuẩn bị đất
trồng?
1. Vệ sinh đất trồng.
2. Làm đất và cải tạo đất.
3. Xác định diện tích đất trồng.
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 1.
C. 2, 1, 3.
D. 3, 1, 2.
Câu 2: Một trong những mục đích của việc cày đất ?
A. San phẳng mặt ruộng.
B. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
C. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 3: Phương thức gieo trồng phổ biến ở nước ta là gì ?
A. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con.
B. Trồng bằng củ, gieo bằng hạt.
C. Trồng bằng đoạn thân.
D. Trồng bằng rễ.
Câu 4: Phương án nào sau đây KHÔNG đúng với yêu cầu kĩ thuật của việc tiến
hành kiểm tra hạt giống hoặc cây giống?
A. Hạt giống tốt, không sâu bệnh và hạt đã được ngâm ủ.
B. Cây con khỏe, không sâu, bệnh.
C. Đất đủ ẩm, tơi xốp.
D. Hạt giống lép, cây con không khỏe.
Câu 5: Các biện pháp chăm sóc cây trồng là:
A. làm cỏ, vun xới, tưới nước, bón phân.
B. gieo hạt, trồng cây con.
C. lên luống.
D. cày, bừa đất.
Câu 6: Mục đích của biện pháp tỉa, dặm cây là:
A. đảm bảo diệt sạch cỏ dại.
B. đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
C. đảm bảo đúng mật độ, khoảng cách giữa các hàng và các cây.
D. đảm bảo diệt trừ hết sâu bệnh.
Câu 7: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu hoạch sản
phẩm trồng trọt.
A. Bổ (cam).
B. Hái (đậu).
C. Nhổ (su hào).
D. Cắt (hoa).
Câu 8: Giâm cành là phương pháp:
A. nuôi cấy mô
B. nhân giống vô tính
C. nhân giống hữu tính
D. nhân giống vô tính và hữu tính
6
Câu 9: Bộ phận được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp
giâm cành là gì?
A. Phần lá cây
B. Phần ngọn cây
C. Phần đoạn thân có chồi (mắt)
D. Phần gốc có rễ của cây
Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
A. Cây chuối, cây mít, cây chanh.
B. Cây sắn, cây mía, cây rau muống.
C. Cây bắp, cây mồng tơi, cây đậu đỏ.
D. Cây khoai lang, cây cải xanh, cây bưởi.
Câu 11. Rừng có vai trò gì?
A. Bảo vệ môi trường, phục vụ đời sống, sản xuất, nghiên cứu.
B. Phục vụ đời sống, bảo vệ môi trường,
C. Phục vụ đời sống, sản xuất, bảo vệ môi trường.
D. Phục vụ nghiên cứu, sản xuất.
Câu 12. Câu nào sau đây mô tả vai trò bảo vệ môi trường của rừng?
A. Rừng cho nhiều sản phẩm gỗ: bàn gỗ, cửa gỗ.
B. Rừng cung cấp khí oxygen, thu khí cacbon dioxide.
C. Rừng cho ta mật ong, thuốc nam.
D. Rừng nơi ở động vật, .
Câu 13. Sản phẩm nào sau đây được sản xuất từ gỗ phục vụ con người?
A. Vở, thước được làm từ gỗ.
B. Thước, Bút được làm từ kim loại.
C. Túi sách, giầy dép được làm từ da bò nhập khẩu.
D. Bánh được làm từ bột củ sắn.
Câu 14. Hãy chọn câu đúng về vai trò của rừng phòng hộ?
A. Rừng chắn gió, chống cát bay, che chở cho vùng đất phía trong đất liền.
B. Rừng cao su làm giảm tốc độ dòng chảy, giữ nước nuôi cây lấy mủ.
C. Rừng Tràm cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và sản xuất.
D. Rừng thông ven biển chắn gió, nguyên liệu gỗ cho xuất khẩu.
Câu 15. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những vai trò của
rừng?
A. Điều hòa không khí.
B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng.
D. Cung cấp gỗ cho con người.
Câu 16. Bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào
sau đây?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng sản xuất.
C. Rừng đặc dụng.
D. Rừng đầu nguồn.
Câu 17: Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành gồm có:
7
A. rừng tràm, rừng tre nứa, rừng thông
B. rừng núi đất, rừng núi đá, rừng ngập nước
C. rừng tự nhiên, rừng trồng
D. rừng rất giàu, rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
Câu 18: Mục đích của rừng phòng hộ là:
A. khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ. B. bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.
C. nghiên cứu khoa học.
D. bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
Câu 19: Phân loại rừng theo mục đích sử dụng gồm có:
A. rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng trồng mới
B. rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
C. rừng đăc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ
D.rừng tự nhiên, rừng phòng hộ, rừng tre nứa
Câu 20: Rừng Cát Tiên (thuộc địa phận 3 tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng và Bình
Phước) có mục đích sử dụng chủ yếu là:
A. rừng đặc dụng
B. rừng phòng hộ
C. rừng tự nhiên
D. rừng sản xuất
Câu 21. Thời vụ trồng rừng thích hợp nhất là khi nào?
A. Thời tiết lạnh
B. Thời tiết nóng
C. Thời tiết ấm
D. Thời tiết ấm, độ ẩm vừa phải, đủ nước tưới
Câu 22. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là mùa nào?
A. Mùa đông và mùa hè
B. Mùa xuân và mùa thu
C. Mùa đông và mùa xuân
D. Mùa hè và mùa thu
Câu 23. Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến hiện nay ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Cây rừng sau khi trồng cần được chăm sóc định kì bao nhiêu lần trên
một năm để cây sinh trưởng và phát triển?
A. 1-2 lần
B. 3-4 lần
C. 4-5 lần
D. 5-6 lần
Câu 25. Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người?
A. Bình thường
B. Rất quan trọng
C. Rất bình thường
D Không có gì quan trọng
Câu 26. “Tạo hố đất và đặt bầu cây vào giữa hố” là bước thứ mấy trong quy
trình trồng rừng bằng cây con có bầu?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 27. Sau bao lâu khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quanh gốc cây?
A. 1 – 3 tháng
B. 3 – 4 tháng
C. 5 – 6 tháng
D. 6 – 7 tháng
8
Câu 28. Những nguyên nhân nào làm diện tích rừng suy giảm nghiêm trọng làm
ảnh hưởng đến môi trường sinh thái?
A. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy
B. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi
C. Khai thác rừng không đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi.
D. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi, khai thác rừng không
đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi…
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy viết 1 đoạn văn nói về thực trạng của rừng hiện nay
và tuyên truyền các biện pháp bảo vệ rừng?
Câu 2 (1,0 điểm): Trình bày các biện pháp em đã thực hiện để chăm sóc cho
cây rau em đã trồng trong dự án trồng rau an toàn?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) : Mỗi câu đúng 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B
A
D
A
C
A
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
C
B
A
B
A
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
Đáp án
B
C
C
B
C
A
D
Câu
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
B
A
B
C
A
D
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm):
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1 * Thực trạng rừng hiện nay:
1đ
- Diện tích rừng bị giảm, nhiều nơi có đồi núi trọc
- Khai thác rừng, săn bắt thú rừng bừa bãi
- Trong những năm gần đây rừng đang dần được phục hồi,
tích cực trồng phủ xanh đồi núi trọc
* Tuyên truyền bảo vệ rừng tại địa phương:
- Tích cực bảo vệ, chăm sóc cây xanh tại địa phương
1đ
- Tuyên truyền người dân nâng cao ý thức bảo vệ tài
nguyên rừng
- Luôn tuân theo các biện pháp bảo vệ rừng tại địa phương
- Kêu gọi mọi người tích cực trồng cây gây rừng.
9
Câu 2 + Làm đất và bón phân lót: Sử dụng phân hữu cơ trộn với
đất để bón lót
+ Bón phân thúc: Sử dụng phân hữu cơ hoai mục bón cho
cây
+ Tưới nước
+ Bắt sâu, nhổ cỏ
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu
10
 






Các ý kiến mới nhất