Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:25' 16-01-2024
Dung lượng: 54.6 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Cam Thượng
Họ và tên: ………………………..
Lớp: ………………………………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2023- 2024
Môn: Vật lí 9- Thời gian: 45 phút

Điểm

Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài
Lựa chọn đáp án chính xác điền vào bảng trả lời trắc nghiệm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11 12 13 14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25 26 27 28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39 40

ĐA
Câu
ĐA
Câu
ĐA
Câu 1: Cường độ dòng điện qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Hiệu điện thế giữa hai đầu
điện trở
A. 10V.

B. 3,6V.

C. 5,4V.

D. 0,1V.

Câu 2: Một dây dẫn có điện trở 50W chịu được dòng điện có cường độ 250mA. Hiệu
điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây là
A. 12500V.

B. 12,5V.

C. 50V.

D. 0,2V.

Câu 3: Mắc điện trở R vào nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì cường độ
dòng điện qua nó có giá trị I. Thay điện trở R bởi điện trở R thì cường độ dòng điện
qua mạch có giá trị I. Biết I = 2I. Mối liên hệ giữa R và R:
A.

=

.

B.

= 2R.

C.

=

.

D.

=

.

Câu 4: Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng:
A. Rtd = R1.

B. Rtd = R1+ R2.

C. Rtd = R1+ R3.

D. Rtd = R1+ R2 + R3.

Câu 5: Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V, Cường
độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là
A. 0,1A.

B. 0,15A.

C. 1A.

D. 0,3A.

Câu 6: Một dây dẫn dài l và có điện trở là R. Nếu tăng chiều dài gấp 3 lần sẽ có điện
trở R' là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7: Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100m, tiết diện S =10 -6m2, điện trở
suất  = 1,7.10-8 m. Điện trở của dây là:
A. 1,7.10-8 .

B. 1,7.

C. 1,7. 10-6 .

D. 1,7.10-2.

Câu 8: Một bếp điện có điện trở 44  mắc vào hiệu điện thế 220V, công suất tiêu thụ
của bếp là:
A. 176W.

B. 9680W.

C. 264W.

D. 1100W.

Câu 9: Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20 khi có dòng điện 2A chạy qua trong
30s là
A. 1200J

B. 2400J

C. 120J

D. 240J

Câu 10: Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng
A. Bắc – Nam

B. Đông - Nam.

C. Tây - Bắc.

D. Tây - Nam.

Câu 11: Vật liệu dùng làm lõi nam châm điện là
A. thép.

B. đồng.

C. sắt.

D. sắt non.

Câu 12: Một kim nam châm được đặt tự do trên trục thẳng đứng. Đưa nó đến các vị trí
khác nhau xung quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy ra với kim nam
châm.
A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.
B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.
C. Kim nam châm không thay đổi hướng.
D. Kim nam châm mất từ tính.
Câu 13: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường:
A. Dùng Ampe kế.

B. Dùng Vôn kế.

C. Dùng kim nam châm có trục quay.

D. Dùng ampe kế.

Câu 14: Một nam châm thẳng được cưa ra làm nhiều đoạn ngắn. Chúng sẽ trở thành
A. những nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ chỉ có một từ cực .
B. những thanh nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ có đầy đủ hai từ cực .
C. những thanh kim loại nhỏ không có từ tính.
D. những thanh hợp kim nhỏ không có từ tính.
Câu 15: Khi tăng số vòng dây của nam châm điện thì lực từ của nam châm điện
A. tăng.

B. không tăng, không giảm.

C. giảm.

D. lúc tăng, lúc giảm.

Câu 16: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng
A. làm cho nam châm được chắc chắn.

B. làm giảm từ trường của ống dây.

C. làm nam châm bị nhiễm từ vĩnh viễn. D. làm tăng tác dụng từ của ống dây.
Câu 17: Vật nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của nam châm lên ống dây có
dòng điện chạy qua?

A. Mỏ hàn điện.

B. Loa điện.

C. Bóng đèn dây tóc.

D. Ấm điện.

Câu 18: Bộ phận chủ yếu của rơle điện từ là:
A. một nam châm vĩnh cửu và một thanh sắt non.
B. một nam châm vĩnh cửu và một thanh thép.
C. một nam châm điện và một thanh sắt non.
D. một nam châm điện và một thanh thép.
Câu 19: Một số ứng dụng của động cơ điện trong đời sống là :
A. mỏ hàn điện, bàn là, quạt điện.
giặt.

B. quạt điện, máy bơm nước, máy

C. máy bơm nước, nồi cơm điện, quạt điện.

D. máy giặt, ấm điện, máy sấy tóc.

Câu 20. Điện năng trong động cơ điện một chiều có thể biến đổi chủ yếu thành.
A. Cơ năng.
B. Nhiệt năng.
C. Hóa năng.
D. Năng lượng nguyên tử.
Câu 21. Một bàn là ghi 220V – 800W được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế
220V. Cường độ dòng điện qua bàn là là:
A. 3,7A .   

B. 4,2A.

C. 3,64A  .  

D. 5,0A  .  

Câu 22. Công thức xác định điện trở của một dây dẫn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Nếu cơ thể người tiếp xúc với dây trần có điện áp nào dưới đây thì có thể gây
nguy hiểm đối với cơ thể người?
A. 30V.
B. 12V.
C. 24 V.
D. 220V.
Câu 24. Số đếm của công tơ điện của gia đình em chỉ điều gì sau đây?
A. Dòng điện trung bình mà gia đình sử dụng.
B. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
C. Công suất điện trung bình của các dụng cụ trong gia đình.
D. Thời gian sử dụng điện trong gia đình.
Câu 25. Mắc song song hai điện trở có giá trị lần lượt là R 1 = 8 Ω và R2 = 2 Ω thì điện
trở tương đương của cả mạch là?
A. 5 Ω
B. 6 Ω
C. 1,6 Ω
Câu 26. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

D. 10 Ω

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.
Câu 27. Đơn vị công của dòng điện là:
A. Ampe (A) .   
B. Oát (W).
Câu 28. Đơn vị điện trở là:
A. Ampe.
B. Ôm.

D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.
C. Jun (J).    

D. Vôn (V).

C. Oát.

D. Vôn.

Câu 29. Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu bóng đèn thì cường độ dòng điện
qua bóng đèn là 400mA. Điện trở của bóng đèn là.
A. 30 .
B. 48 .
C. 300 .
D. 3 .
Câu 30. Khi đặt một hiệu điện thế 18V vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện
qua nó là 6mA . Muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn là 4mA thì hiệu điện thế phải
đặt là
A. 12V.
B. 30V.
C. 32 V.
D. 24V.
Câu 31. Trong các công thức tính công suất điện dưới dây, công thức không đúng là
2

U
A. P = RI2 .
B. P = UI .
C. P = R .
D. P = UI2 .
Câu 32. Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng
bình thường ta phải chọn hai bóng đèn như thế nào?
A. Có cùng cường độ dòng điện định mức.
B. Có cùng công suất định mức.
C. Có cùng hiệu điện thế định mức.
D. Có cùng điện trở.
Câu 33. Điện năng được đo bằng dụng cụ nào?
A. Ampe kế.
B. Công tơ điện.
C. Vôn kế.
D. Oát kế.
Câu 34. Một bóng đèn 220V – 60W mắc vào nguồn điện 200V. Khi đó độ sáng của
đèn như thế nào?
A. Đèn sáng bình thường.
B. Đèn sáng mạnh hơn bình thường.
C. Đèn sáng yếu hơn bình thường.
D. Đèn sáng lúc mạnh lúc yếu.
Câu 35. Nam châm vĩnh cửu không hút được những vật nào sau đây?
A. Sắt.
B. Niken.
C. Nhôm.
D. Côban.
Câu 36. Công thức để xác định công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện là
A. P = U x I2 . B. P = U2 x I.
C. P = U x I.
D. P = U x R.
Câu 37. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng với nội dung định luật Ôm?
A. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn ( Biểu thức: I= R/U).
B. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn (Biểu thức: I= U/R).
C. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ
lệ thuận với điện trở của dây dẫn .
D. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và không phụ thuộc vào điện trở của dây dẫn.
Câu 38. Một dây dẫn có điện trở 40 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là
250mA. Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:
A. 6V.
B. 8V.
C. 10V.
D. 12V.
Câu 39. Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua bóng đèn
có cường độ 400mA. Công suất tiêu thụ của đèn này là
A. 2400W.
B. 240W.
C. 24W.
D. 2,4W.

Câu 40. Trong bệnh viện, làm thế nào mà các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt
nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân ? Hãy tìm hiểu và chọn cách làm đúng trong các
cách làm sau:
A. Dùng nam châm
B. Dùng một viên pin còn tốt
C. Dùng panh
D. Dùng kìm
 
Gửi ý kiến