Đề Toán 5 thi CHKI.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 19h:30' 31-12-2024
Dung lượng: 195.0 KB
Số lượt tải: 323
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 19h:30' 31-12-2024
Dung lượng: 195.0 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính: giá trị
của chữ số,
viết số thập
phân, làm tròn
số, so sánh số,
các phép tính
với số thập
phân, hỗn số
Hình học và
đo lường:
Đơn vị đo
diện tích,diện
tích hình tròn,
hình chữ nhật
Số câu,
Số điểm
MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
5
2
3,5
3,0
1
2
0,5
3,0
Số câu
5
1
1
Câu số
1; 2; 3;
5; 6.
8
10
Số điểm
3,5
1,5
1,5
Số câu
1
1
1
Câu số
7
4
9
Số điểm
1,0
0,5
2,0
Tổng
Số câu
5
1
1
2
1
6
4
Số điểm
3,5
1,0
0,5
3,5
1,5
4,0
6,0
Tổng
Tỉ lệ
45%
40%
15%
100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1)
a. (0,5 điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là:
A. 4
B.
C.
D.
b. (0,5 điểm) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là:
A. 3,276
B. 32,76
C.32,076
D.320,76
Câu 2. (0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. (M1)
A. 9,4
B. 9,3
C. 9,38
D. 9,39
Câu 3. (1,0 điểm) (M1)
Bốn số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm 0,1 >…..> 0,2 là:………………
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây: (M2)
19,58 dm2
19,85 dm2
8,95 dm2
98,5 dm2
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 5. (0,5 điểm) Quan sát phép chia 43,19 : 21 rồi điền Đ, S vào chỗ chấm: (M1)
43,19 21
1 19 2,05
14
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014
………..
Câu 6. (0,5 điểm): Hỗn số 3
được viết thành số thập phân là: (M1)
A. 3,005
B. 35
C. 3,5
D. 3,05
I. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 7. (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
a. 12 km2 50 ha = ………. km2
b. 79,98 dam2 = …….m2
Câu 8. (1,5 điểm): Tính giá trị biểu thức: (M2)
56,34 + 32,6 4,2 – 73,2
Bài 9. ( 2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” , bạn
Việt làm một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường
kính 40 cm. Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính
diện tích bìa cần dùng để làm hình chữ nhật ở giữa biển báo. (M2)
Câu 10. (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (M3)
2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
Đáp án
a) B.
b) C. 32,076
2
A. 9,4
3
Chu vi hình tròn có bán kính 5 cm là: 31,4 cm
4
C. Hình 3
5
S-S-Đ-S
6
D. 3,05
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
7
8
9
10
Đáp án
Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Thực hiện đúng mỗi phép tính theo đúng thứ tự tính giá trị
biểu thức được 0,5 điểm
Bán kính của biển báo hình tròn là:
40 : 2 = 20 ( cm )
Diện tích của biển báo hình tròn là:
20 x 20 x 3,14 = 1256 ( cm2)
Diện tích cảu phần hình chữ nhật trong biển báo là:
1256 : 5 = 251,2 ( cm2)
Đáp số: 251,2 cm2
2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
= 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1
= 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1)
= 2,65 x 100
= 265
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Điểm
1,0 điểm
1,5 điểm
0.5 điểm
0,75điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
* Cách làm tròn số điểm toàn bài:
- Nếu phần thập phân là 0,5 điểm làm tròn thành 1 (VD: 5,5 điểm làm tròn thành 6)
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính: giá trị
của chữ số,
viết số thập
phân, làm tròn
số, so sánh số,
các phép tính
với số thập
phân, hỗn số
Hình học và
đo lường:
Đơn vị đo
diện tích,diện
tích hình tròn,
hình chữ nhật
Số câu,
Số điểm
MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
5
2
3,5
3,0
1
2
0,5
3,0
Số câu
5
1
1
Câu số
1; 2; 3;
5; 6.
8
10
Số điểm
3,5
1,5
1,5
Số câu
1
1
1
Câu số
7
4
9
Số điểm
1,0
0,5
2,0
Tổng
Số câu
5
1
1
2
1
6
4
Số điểm
3,5
1,0
0,5
3,5
1,5
4,0
6,0
Tổng
Tỉ lệ
45%
40%
15%
100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1)
a. (0,5 điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là:
A. 4
B.
C.
D.
b. (0,5 điểm) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là:
A. 3,276
B. 32,76
C.32,076
D.320,76
Câu 2. (0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. (M1)
A. 9,4
B. 9,3
C. 9,38
D. 9,39
Câu 3. (1,0 điểm) (M1)
Bốn số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm 0,1 >…..> 0,2 là:………………
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây: (M2)
19,58 dm2
19,85 dm2
8,95 dm2
98,5 dm2
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 5. (0,5 điểm) Quan sát phép chia 43,19 : 21 rồi điền Đ, S vào chỗ chấm: (M1)
43,19 21
1 19 2,05
14
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014
………..
Câu 6. (0,5 điểm): Hỗn số 3
được viết thành số thập phân là: (M1)
A. 3,005
B. 35
C. 3,5
D. 3,05
I. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 7. (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
a. 12 km2 50 ha = ………. km2
b. 79,98 dam2 = …….m2
Câu 8. (1,5 điểm): Tính giá trị biểu thức: (M2)
56,34 + 32,6 4,2 – 73,2
Bài 9. ( 2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” , bạn
Việt làm một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường
kính 40 cm. Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính
diện tích bìa cần dùng để làm hình chữ nhật ở giữa biển báo. (M2)
Câu 10. (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (M3)
2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
Đáp án
a) B.
b) C. 32,076
2
A. 9,4
3
Chu vi hình tròn có bán kính 5 cm là: 31,4 cm
4
C. Hình 3
5
S-S-Đ-S
6
D. 3,05
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
7
8
9
10
Đáp án
Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Thực hiện đúng mỗi phép tính theo đúng thứ tự tính giá trị
biểu thức được 0,5 điểm
Bán kính của biển báo hình tròn là:
40 : 2 = 20 ( cm )
Diện tích của biển báo hình tròn là:
20 x 20 x 3,14 = 1256 ( cm2)
Diện tích cảu phần hình chữ nhật trong biển báo là:
1256 : 5 = 251,2 ( cm2)
Đáp số: 251,2 cm2
2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
= 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1
= 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1)
= 2,65 x 100
= 265
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Điểm
1,0 điểm
1,5 điểm
0.5 điểm
0,75điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
* Cách làm tròn số điểm toàn bài:
- Nếu phần thập phân là 0,5 điểm làm tròn thành 1 (VD: 5,5 điểm làm tròn thành 6)
 






Các ý kiến mới nhất