number

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huệ
Ngày gửi: 23h:02' 15-05-2016
Dung lượng: 543.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Hand out 13 G1 Name:………………………………………..
I.Nhìn tranh điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

1.His name is ………………………




2………………is Mary.
/


3. It is a ………………………………..





4………….. name is Nam.
/


5.this is a ……………………………………..
/


6……………….. name is Hannah
/

II.Nhìn tranh viết ( /) hay (X) vào ô vuông
/
1. This is a pen.
(

/
2. This is a bike.
(

/
3. This is a
(

/
4. This is a ruler.
(

/
5. This is a school bag.
(

/
6. This is a pencil .
(

III.Viết HE hay SHE

1.……………… is a cook



2…………………..is Linda
/


3………………… is a cow boy
/


4…………………. Is an artist
/


5……………….is a princess.
/


6………………… is an engineer
/

IV. hãy trả lời câu hỏi sau dùng “YES” HAY “NO”

1.Is he a doctor ? (……….

……………………………..
/


2. Is he a dancer ?(………

………………………………
/


3.Is she a singer ? (………

………………………………
/

4. Is she an actress? (……
………………………………
/


5. Is he a teacher ? (…….

………………………………..
/


V. hãy sắp xếp.
1. her/ is/ Kim/ name / (………………………………………………………………………
2. am / a / pilot/ I/ (……………………………………………………………………………
3.a/ train / is / it /. (…………………………………………………………………………….
4. an / he / actor / is . (………………………………………………………………………….
5.his / name / Ozzy / is / (……………………………………………………………………….
6. is/ she / a/ singer /(……………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến