bài 19: n - nh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 09h:33' 21-01-2022
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
HỌC VẦN
BÀI 19: n - nh( 2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhậnbiếtâmvàchữcáin, nh;đánhvần,đọcđúng tiếngcóchữn, nhvới môhình“âmđầu+âmchính”,“âmđầu+âmchính+ thanh”): nơ, nho.
- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện được tiếng có âm n, âm nh.
- Đọc đúng bài Tập đọc Đố bé.
- Biết viết trên bảng con các chữ n, nh , tiếng nơ, nho, chữ số 8, 9.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
II. ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
1. GV: Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
2. HS: SGK, Bộ thực hành Tiếng Việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

A. Khởi động:
- Cho HS chơi trò chơi: Hái táo
- Gọi 2-3 Hs đọc lại bài tập đọc: Đố bé
- Nhận xét, đánh giá.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài học mới: âm và chữ cái n, nh.
- GV cho hiện lên chữ n, nói: n (nờ)
- Gọi 1 HS nhắc lại
- Cả lớp nhắc lại đồng thanh.
- GV giới thiệu luôn chữ N in hoa.
* Tiến hành tương tự với nh.
2. Chia sẻ, khám phá: (BT1: Làm quen)
2.1. Âm n và chữ n:
- Cho hiện lên hình ảnh nơ. Yêu cầu HS quan sát.
+ Hỏi: Tranh vẽ gì?
- Nơ dùng để làm gì?
- Cho hiện lên nơ.
- Gọi 1 HS đọc: nơ
- Cho cả lớp đọc
+ Trong tiếng nơ: âm nào các con đã học?

- 1 bạn phân tích tiếng nơ giúp cô?
- Cho HS đánh vần.
2.2. Âm nh và chữ nh: Tiến hành tương tự)
- Cho hiện lên hình ảnh quả nho. Yêu cầu HS quan sát
+ Hỏi: Tranh vẽ gì?
- Cho hiện lên tiếng nho.
- Gọi HS đọc: nho
+ Trong tiếng nho: âm nào các con đã học?


- 1 bạn phân tích tiếng nho giúp cô?
- Cho HS đánh vần.
* Củng cố:
- Nêu giúp cô 2 chữ chúng ta vừa học?
- Nhắc lại 2 tiếng vừa học.
- Ghép bảng gài chữ: nơ, nho.
- Nhận xét, đánh giá.
3. Luyện tập:
3.1 Mở rộng vốn từ: (BT2: Tiếng nào có âm n? Tiếng nào có âm nh)
- GV nêu yêu cầu.
- Có mấy bức hình?
- QS mỗi bức hình, nêu tên sự vật có trong hình.
- GV chỉ cho cả lớp nêu đồng thanh.
- Gọi báo cáo kết quả : 1 HS nêu các tiếng có âm n, 1 HS nói tiếng có âm nh.
- Nhận xét, đánh giá.
- Hs tìm thêm các tiếng mới có âm n, nh.
Tiết 2
3.2. Tập đọc
a. GV chỉ hình, giới thiệu nhà cô Nhã: Ngôi nhà nhỏ, xinh xắn nằm bên một cái hồ nhỏ. Các em cùng đọc để biết nhà cô Nhã có gì đặc biệt.
b. Giáo viên đọc mẫu bài đọc.
c. Luyện đọc TN : GV chỉ cho Hs đọc : cô Nhã, bờ hồ, nhà nho nhỏ, cá mè, ba ba, nho, khế
d. Luyện đọc từng câu
- GV: cho HS quan sát tranh hỏi : Bài đọc có mấy câu ?
- Câu 1 : Cho HS đọc vỡ từng câu, GV chỉ chậm cho HS đọc đọc thầm. Sau đó 1 HS đọc thành tiếng. Tiến hành tương tự với các câu còn lại.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
e. Thi đọc cả bài :
- Cho HS luyện đọc trong nhóm đôi.
- Cho các cặp thi đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
g. Tìm hiểu bài đọc:
+ Nhà cô nhã có những gì?
Cho HS nhìn hình minh hoạ, nói tiếp để hoàn thành câu.
- Gv chốt: Nhà cô Nhã rất đặc biệt. Ngôi nhà nhỏ nằm bên một cái hồ nhỏ. Hồ nhỏ mà có cá mè, ba ba. Nhà nhỏ mà có na, nho, khế.
* Cho HS nhìn lại cả bài.
- Gọi 1 HS đọc lại những gì vừa học ở bài 19.
3.3 Luyện viết (Bảng con-
 
Gửi ý kiến